Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
空中接力
kōng zhōng jiē lì

alley-oop (bóng rổ)

Cụm từ
空中客车
Kōng zhōng Kè chē

Airbus (công ty hàng không vũ trụ)

Cụm từ
空中楼阁
kōng zhōng lóu gé

lâu đài trên không (thành ngữ); cấu trúc không tưởng phi thực tế; lâu đài trên cát; kế hoạch tương lai hoang tưởng

Thành ngữ
空中炮舰
kōng zhōng pào jiàn

máy bay vũ trang

Cụm từ
空中飘浮
kōng zhōng piāo fú

trôi nổi trong không trung

Cụm từ
空中少爷
kōng zhōng shào ye

tiếp viên hàng không nam

Cụm từ
空中小姐
kōng zhōng xiǎo jiě

tiếp viên hàng không; nữ tiếp viên hàng không

Cụm từ
空竹
kōng zhú

cái quay Trung Quốc

Cụm từ
孔子
Kǒng zǐ

Khổng Tử (551-479 TCN), nhà tư tưởng và triết gia xã hội Trung Quốc, còn được biết đến là 孔夫子[Kong3 fu1 zi3]

Cụm từ
空子
kòng zi

khoảng trống; khoảng thời gian hoặc không gian trống; nghĩa bóng: khe hở; lỗ hổng

Cụm từ
孔子家语
Kǒng zǐ Jiā yǔ

Gia Ngữ của Khổng Tử, phần bổ sung cho Luận Ngữ; viết tắt của 家語|家语[Jia1 yu3]

Viết tắt
孔子学院
Kǒng zǐ Xué yuàn

Viện Khổng Tử, tổ chức được thành lập quốc tế bởi Trung Quốc, thúc đẩy ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc

Cụm từ
倥偬
kǒng zǒng

cấp bách; khẩn trương; nghèo khổ; túng quẫn

Cụm từ
控罪
kòng zuì

cáo buộc hình sự; cáo buộc

Cụm từ
kòu

biến thể cũ của 寇[kou4]

Từ vựng
kòu

dùng trong 佝瞀[kou4 mao4]

Từ vựng
kǒu

miệng; lượng từ cho những thứ có miệng (người, động vật nuôi, đại bác, giếng, v.v.); lượng từ cho vết cắn hoặc ngụm

Từ vựng
kòu

gõ; dập đầu

Từ vựng
kòu

biến thể cũ của 寇[kou4]

Từ vựng
kòu

xâm lược; cướp bóc; tặc; thù; địch

Từ vựng
𫸩
kōu

đầu mút của cung; kéo căng

Từ vựng
kòu

cài; nút; cài nút; khóa; thắt; bắt giữ; tịch thu; khấu trừ (tiền); giảm giá; gõ; đập, úp rổ hoặc úp bóng; phủ (bằng bát, v.v.); (bóng) gán nhãn cho ai; (Đài Loan) (từ mượn) mã số

Từ vựng
kōu

đào; móc; cào (bằng ngón tay hoặc vật nhọn); chạm khắc; cắt; nghiên cứu tỉ mỉ; keo kiệt; bủn xỉn; vén lên (đặc biệt là vạt áo)

Từ vựng
kòu

biến thể cũ của 叩[kou4]; gõ

Từ vựng
kōu

bị lõm vào (mắt)

Từ vựng
kòu

(đơn vị đo bề rộng vải)

Từ vựng
kòu

khung cán cửi dệt

Từ vựng
kōu

rỗng; cọng hành

Từ vựng
kòu

dùng trong 豆蔻[dou4 kou4]

Từ vựng
kòu

cúc áo

Từ vựng