Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
空日
kòng rì

ngày có tên nhưng không có số (trong lịch dân tộc)

Cụm từ
孔融
Kǒng Róng

Khổng Vinh (153-208), nhà thơ thời Tam Quốc

Cụm từ
孔融让梨
Kǒng Róng ràng lí

Khổng Vinh nhường lê, câu chuyện đạo đức kinh điển về Khổng Vinh 孔融[Kong3 Rong2] chọn những quả lê nhỏ hơn và nhường quả to cho anh trai, vẫn được dùng ngày nay để giáo dục trẻ…

Cụm từ
焢肉
kòng ròu

thịt ba chỉ kho chậm (Đài Loan)

Cụm từ
爌肉
kòng ròu

thịt ba chỉ kho chậm (Đài Loan)

Cụm từ
空嫂
kōng sǎo

tiếp viên hàng không đã có gia đình và lớn tuổi

Cụm từ
孔尚任
Kǒng Shàng rèn

Kong Shangren (1648-1718), nhà viết kịch và nhà thơ thời Thanh, tác giả của Đào Hoa Phiến 桃花扇[Tao2 hua1 Shan4]

Cụm từ
空少
kōng shào

tiếp viên hàng không (viết tắt của 空中少爺|空中少爷[kong1 zhong1 shao4 ye5])

Viết tắt
空身
kōng shēn

tay không (không mang gì); một mình

Cụm từ
孔圣人
Kǒng shèng rén

Đức Khổng Tử

Cụm từ
空室清野
kōng shì qīng yě

phòng trống, ruộng sạch (thành ngữ); dọn sạch mọi thứ để địch không có gì; chính sách tiêu thổ

Thành ngữ
空手
kōng shǒu

tay không; không vũ trang; (vẽ, thêu, v.v.) không theo mẫu; (viết tắt của 空手道[kong1 shou3 dao4]) karate

Viết tắt
空手道
kōng shǒu dào

karate

Cụm từ
空手而归
kōng shǒu ér guī

trở về tay không; không giành được gì

Cụm từ
空疏
kōng shū

nông cạn; trống rỗng

Cụm từ
恐水病
kǒng shuǐ bìng

bệnh dại

Cụm từ
恐水症
kǒng shuǐ zhèng

bệnh dại; chứng sợ nước

Cụm từ
孔斯贝格
Kǒng sī bèi gé

Kongsberg (thành phố ở Na Uy)

Cụm từ
控诉
kòng sù

tố cáo; lên án; khiếu nại; chỉ trích

Cụm từ
空谈
kōng tán

nói suông; tán gẫu không mục đích

Cụm từ
空调
kōng tiáo

điều hòa không khí; máy điều hòa (bao gồm cả loại có chế độ sưởi); LT:臺|台[tai2]

Cụm từ
空调车
kōng tiáo chē

phương tiện có điều hòa

Cụm từ
倥侗
kōng tóng

ngu dốt; không sáng suốt

Cụm từ
崆峒
Kōng tóng

quận Kongtong của thành phố Bình Lương 平涼市|平凉市[Ping2 liang2 shi4], Cam Túc

Cụm từ
恐同
kǒng tóng

kỳ thị đồng tính

Cụm từ
崆峒区
Kōng tóng qū

quận Kongtong của thành phố Bình Lương 平涼市|平凉市[Ping2 liang2 shi4], Cam Túc

Cụm từ
恐同症
kǒng tóng zhèng

chứng sợ đồng tính

Cụm từ
空投
kōng tóu

thả dù

Cụm từ
空头
kōng tóu

giả tạo; cái gọi là; không có thực (chuyên gia); trống rỗng (lời hứa); (tài chính) người bán khống; người đầu cơ giá xuống; bán khống

Cụm từ
空头市场
kōng tóu shì chǎng

thị trường giá xuống

Cụm từ