Từ tiếng Trung theo Pinyin K
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
ngày có tên nhưng không có số (trong lịch dân tộc)
Khổng Vinh (153-208), nhà thơ thời Tam Quốc
Khổng Vinh nhường lê, câu chuyện đạo đức kinh điển về Khổng Vinh 孔融[Kong3 Rong2] chọn những quả lê nhỏ hơn và nhường quả to cho anh trai, vẫn được dùng ngày nay để giáo dục trẻ…
thịt ba chỉ kho chậm (Đài Loan)
thịt ba chỉ kho chậm (Đài Loan)
tiếp viên hàng không đã có gia đình và lớn tuổi
Kong Shangren (1648-1718), nhà viết kịch và nhà thơ thời Thanh, tác giả của Đào Hoa Phiến 桃花扇[Tao2 hua1 Shan4]
tiếp viên hàng không (viết tắt của 空中少爺|空中少爷[kong1 zhong1 shao4 ye5])
tay không (không mang gì); một mình
Đức Khổng Tử
phòng trống, ruộng sạch (thành ngữ); dọn sạch mọi thứ để địch không có gì; chính sách tiêu thổ
tay không; không vũ trang; (vẽ, thêu, v.v.) không theo mẫu; (viết tắt của 空手道[kong1 shou3 dao4]) karate
karate
trở về tay không; không giành được gì
nông cạn; trống rỗng
bệnh dại
bệnh dại; chứng sợ nước
Kongsberg (thành phố ở Na Uy)
tố cáo; lên án; khiếu nại; chỉ trích
nói suông; tán gẫu không mục đích
điều hòa không khí; máy điều hòa (bao gồm cả loại có chế độ sưởi); LT:臺|台[tai2]
phương tiện có điều hòa
ngu dốt; không sáng suốt
quận Kongtong của thành phố Bình Lương 平涼市|平凉市[Ping2 liang2 shi4], Cam Túc
kỳ thị đồng tính
quận Kongtong của thành phố Bình Lương 平涼市|平凉市[Ping2 liang2 shi4], Cam Túc
chứng sợ đồng tính
thả dù
giả tạo; cái gọi là; không có thực (chuyên gia); trống rỗng (lời hứa); (tài chính) người bán khống; người đầu cơ giá xuống; bán khống
thị trường giá xuống