Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
空空
kōng kōng

trống rỗng; trống không; không có gì; trống trải; uổng phí; tất cả đều uổng công; không đối không (tên lửa)

Cụm từ
空空荡荡
kōng kōng dàng dàng

vắng vẻ

Cụm từ
空空荡荡
kōng kōng dàng dàng

hoàn toàn trống rỗng (không gian); chân không hoàn toàn

Cụm từ
空空导弹
kōng kōng dǎo dàn

tên lửa không đối không

Cụm từ
空空洞洞
kōng kōng dòng dòng

trống rỗng; trống không; thiếu nội dung

Cụm từ
空空如也
kōng kōng rú yě

trống rỗng như gì (thành ngữ); hoàn toàn mất hết; không có gì; trống rỗng; rỗng tuếch; tranh luận rỗng tuếch, đầu óc rỗng tuếch, v.v

Thành ngữ
空口
kōng kǒu

bữa ăn không đầy đủ chỉ có một món; món mặn hoặc rau không có cơm hoặc rượu; cơm không có món mặn hoặc rau

Cụm từ
空口白话
kōng kǒu bái huà

lời hứa suông

Cụm từ
空口说白话
kōng kǒu shuō bái huà

hứa suông

Cụm từ
空口无凭
kōng kǒu wú píng

lời nói suông không thể làm chứng cứ (thành ngữ)

Thành ngữ
空旷
kōng kuàng

rộng rãi và trống trải; trống không

Cụm từ
恐旷症
kǒng kuàng zhèng

chứng sợ khoảng rộng

Cụm từ
空匮
kòng kuì

khan hiếm; nghèo nàn

Cụm từ
恐狼
kǒng láng

sói đáng sợ (Canis dirus)

Cụm từ
孔林
Kǒng lín

lăng mộ gia tộc Khổng Tử ở Khúc Phụ 曲阜, được các triều đại trùng tu và mở rộng

Cụm từ
恐龙
kǒng lóng

khủng long; LT:頭|头[tou2]; (cũ) (tiếng lóng) người xấu xí

Tiếng lóng xã hội
恐龙类
kǒng lóng lèi

loại khủng long

Cụm từ
恐龙妹
kǒng lóng mèi

cô gái xấu xí (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
恐龙总目
kǒng lóng zǒng mù

Dinosauria, liên bộ trong lớp Sauropsida bao gồm khủng long và chim

Cụm từ
空落落
kōng luò luò

trống trải; hoang vắng

Cụm từ
孔门
Kǒng mén

trường phái Khổng Tử (tức là các môn đệ trực tiếp của ông)

Cụm từ
孔孟
Kǒng Mèng

Khổng Tử và Mạnh Tử

Cụm từ
孔孟之道
Kǒng Mèng zhī dào

giáo huấn của Khổng Tử và Mạnh Tử

Cụm từ
孔庙
Kǒng miào

miếu Khổng Tử

Cụm từ
孔明
Kǒng míng

biểu tự của Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4]

Cụm từ
空名
kōng míng

danh tiếng hão; danh không có thực; chỉ có tên; gọi là

Cụm từ
孔明灯
kǒng míng dēng

đèn trời (khinh khí cầu nhỏ dùng trong lễ hội)

Cụm từ
空难
kōng nàn

tai nạn máy bay; sự cố hoặc tai nạn hàng không

Cụm từ
恐鸟
kǒng niǎo

chim quái dị; moa (chi Dinornithidae, loài chim tuyệt chủng của New Zealand)

Cụm từ
空怒
kōng nù

cơn thịnh nộ trên máy bay

Cụm từ