Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
空洞洞
kōng dòng dòng

trống rỗng; vắng vẻ

Cụm từ
空洞无物
kōng dòng wú wù

trống rỗng, không có gì (thành ngữ); thiếu nội dung; không có gì mới mẻ để trình bày

Thành ngữ
空对地
kōng duì dì

không đối đất (tên lửa)

Cụm từ
空对空导弹
kōng duì kōng dǎo dàn

tên lửa không đối không

Cụm từ
空额
kòng é

vị trí trống; nơi làm việc chưa được lấp đầy

Cụm từ
空泛
kōng fàn

mơ hồ và chung chung; không cụ thể; nông cạn; rỗng tuếch

Cụm từ
空翻
kōng fān

lộn nhào; nhảy lộn

Cụm từ
空防
kōng fáng

không quân; phòng không

Cụm từ
空房间
kōng fáng jiān

phòng trống

Cụm từ
孔方兄
kǒng fāng xiōng

(thông tục, hài hước) tiền (được gọi như vậy vì ngày xưa tiền xu Trung Quốc có lỗ vuông ở giữa)

Cụm từ
恐法症
kǒng Fǎ zhèng

chứng sợ người Pháp

Cụm từ
空腹
kōng fù

bụng rỗng

Cụm từ
空腹高心
kōng fù gāo xīn

tham vọng dù thiếu tài năng (thành ngữ)

Thành ngữ
空服员
kōng fú yuán

tiếp viên hàng không; phi hành đoàn

Cụm từ
孔夫子
Kǒng fū zǐ

Khổng Phu Tử (551-479 TCN), nhà tư tưởng và triết gia xã hội Trung Quốc, còn được biết đến là 孔子[Kong3 zi3]

Cụm từ
空港
kōng gǎng

sân bay (viết tắt của 航空港[hang2 kong1 gang3])

Viết tắt
控告
kòng gào

buộc tội; khởi tố; truy tố

Cụm từ
恐高症
kǒng gāo zhèng

chứng sợ độ cao; sợ độ cao

Cụm từ
空格
kòng gé

trống; khoảng trống trên biểu mẫu; khoảng cách; 囗 (chỉ ký tự thiếu hoặc không đọc được)

Cụm từ
空格键
kòng gé jiàn

phím cách (bàn phím)

Cụm từ
恐共
kǒng Gòng

sợ Cộng sản

Cụm từ
控股
kòng gǔ

sở hữu số lượng cổ phần kiểm soát trong một công ty

Cụm từ
控管
kòng guǎn

kiểm soát (chất lượng,...); quản lý (tài nguyên,...)

Cụm từ
控股公司
kòng gǔ gōng sī

công ty nắm giữ

Cụm từ
控规
kòng guī

kế hoạch quản lý

Cụm từ
空谷足音
kōng gǔ zú yīn

nghĩa đen: tiếng bước chân trong thung lũng hoang vắng (thành ngữ); nghĩa bóng: điều gì đó khó tìm; điều gì đó tuyệt vời và hiếm có

Thành ngữ
空喊
kōng hǎn

la hét vu vơ; nói nhảm

Cụm từ
恐韩症
kǒng Hán zhèng

chứng sợ Hàn Quốc

Cụm từ
空号
kōng hào

số điện thoại không kết nối; số điện thoại chưa được gán

Cụm từ
恐吓
kǒng hè

đe dọa; doạ nạt

Cụm từ