Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
九旬老人
jiǔ xún lǎo rén

người thọ chín mươi

Cụm từ
酒宴
jiǔ yàn

yến tiệc

Cụm từ
酒筵
jiǔ yán

tiệc yến; tiệc lớn

Cụm từ
久仰
jiǔ yǎng

kính ngữ: Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu.; Thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn

Cụm từ
久仰大名
jiǔ yǎng dà míng

Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu (thành ngữ)

Thành ngữ
酒言酒语
jiǔ yán jiǔ yǔ

lời nói khi chịu ảnh hưởng của rượu (thành ngữ)

Thành ngữ
就要
jiù yào

sẽ; sắp; sắp sửa

Cụm từ
酒肴
jiǔ yáo

rượu và thịt; đồ ăn và thức uống

Cụm từ
酒药
jiǔ yào

men bia; men để lên men rượu gạo

Cụm từ
九野
jiǔ yě

chín "cánh đồng" mà trời được chia thời cổ đại; Chín Châu của Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
就业
jiù yè

tìm được việc làm; việc làm

Cụm từ
舅爷
jiù yé

anh trai hoặc em trai của bà nội

Cụm từ
旧业
jiù yè

nghề cũ; nghề của tổ tiên

Cụm từ
就业安定费
jiù yè ān dìng fèi

Phí Ổn định Việc làm (Đài Loan), phí tối thiểu hàng tháng cho việc thuê lao động nước ngoài

Cụm từ
就业服务
jiù yè fú wù

dịch vụ việc làm; dịch vụ sắp xếp việc làm; hỗ trợ người tìm việc

Cụm từ
就业机会
jiù yè jī huì

cơ hội việc làm; vị trí tuyển dụng

Cụm từ
就业率
jiù yè lǜ

tỷ lệ việc làm

Cụm từ
久已
jiǔ yǐ

cách đây lâu rồi; đã lâu rồi

Cụm từ
就义
jiù yì

bị giết vì chính nghĩa; chết như một liệt sĩ

Cụm từ
就医
jiù yī

nhận điều trị y tế

Cụm từ
酒意
jiǔ yì

cảm giác ngà ngà say

Cụm từ
九一八事变
Jiǔ Yī bā Shì biàn

Sự kiện Đường sắt Phụng Thiên hoặc Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931 được Nhật Bản sử dụng làm cái cớ để thôn tính Mãn Châu; còn được gọi là sự kiện Liêu Điều Câu 柳條溝事變|柳条沟事变

Cụm từ
酒瘾
jiǔ yǐn

nghiện rượu

Cụm từ
九嶷山
Jiǔ yí Shān

Núi Cửu Nghi ở Hồ Nam, giáp ranh Quảng Đông

Cụm từ
旧友
jiù yǒu

bạn cũ

Cụm từ
旧游
jiù yóu

nơi đã từng thăm; chỗ lui tới cũ

Cụm từ
咎有应得
jiù yǒu yīng dé

(thành ngữ) (văn học) đáng nhận những gì xảy ra (hình phạt, điều không may, v.v.)

Thành ngữ
咎由自取
jiù yóu zì qǔ

(thành ngữ) tự mình chuốc lấy trách nhiệm; tự gây rắc rối bởi hành động của chính mình

Thành ngữ
旧雨
jiù yǔ

bạn cũ

Cụm từ
久远
jiǔ yuǎn

cũ; xưa; xa xôi

Cụm từ