Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
kẻ nghiện rượu
người được thuê để dụ khách vào quán bar giá cao
phụ nữ được thuê để dụ đàn ông vào quán bar giá cao
cứu khỏi diệt vong; cứu quốc
vậy thì quá muộn (thông tục)
(không làm gì) đã lâu; lâu rồi không gặp
mùi rượu; hương liệu rum hoặc rượu khác trong món ăn; hương thơm hoặc mùi (của rượu)
rùa chín đuôi trong thần thoại; Rùa Chín Đuôi, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Trương Xuân Phàm 張春帆|张春帆
cáo chín đuôi (sinh vật thần thoại)
tin tức lỗi thời; giai thoại cũ; câu chuyện truyền lại từ thời trước
đã biết danh từ lâu (lịch sự)
má lúm đồng tiền; biến thể của 酒窩|酒窝[jiu3 wo1]
má lúm đồng tiền; cũng viết 酒渦|酒涡[jiu3 wo1]
tài sản cũ (đặc biệt là thừa kế từ thế hệ trước); lãnh thổ trước đây
Cựu Ngũ Đại Sử (giữa thời Đường và Tống), bộ thứ mười tám trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Tiết Cư Chính 薛居正[Xue1 Ju1 zheng4] năm 974 trong Bắc…
thói quen cũ; phong tục trước đây
tiệc; buổi tiệc
rượu ngon không sợ hẻm sâu (thành ngữ); hàng tốt không cần quảng cáo
bọ xít nâu marma
Liên minh C9, liên minh chín trường đại học danh tiếng ở Trung Quốc, thành lập năm 1998
vượt qua chín tầng mây (thành ngữ); xa không tưởng
nghĩa đen: nắm chặt tim; lo lắng; bồn chồn
(thành ngữ) cực kỳ lo lắng; đau khổ
đấng cứu thế; người giải phóng; người giải cứu; hiệp sĩ trong bộ giáp sáng ngời
hứng thú với rượu; đam mê uống rượu
tỉnh rượu
đau thấu tâm can
sẵn sàng; đi vào trật tự
đi học
học thuật cũ; giáo lý truyền thống Trung Quốc trái ngược với tài liệu từ phương Tây