Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
酒徒
jiǔ tú

kẻ nghiện rượu

Cụm từ
酒托
jiǔ tuō

người được thuê để dụ khách vào quán bar giá cao

Cụm từ
酒托女
jiǔ tuō nǚ

phụ nữ được thuê để dụ đàn ông vào quán bar giá cao

Cụm từ
救亡
jiù wáng

cứu khỏi diệt vong; cứu quốc

Cụm từ
就晚了
jiù wǎn le

vậy thì quá muộn (thông tục)

Cụm từ
久违
jiǔ wéi

(không làm gì) đã lâu; lâu rồi không gặp

Cụm từ
酒味
jiǔ wèi

mùi rượu; hương liệu rum hoặc rượu khác trong món ăn; hương thơm hoặc mùi (của rượu)

Cụm từ
九尾龟
jiǔ wěi guī

rùa chín đuôi trong thần thoại; Rùa Chín Đuôi, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Trương Xuân Phàm 張春帆|张春帆

Cụm từ
九尾狐
jiǔ wěi hú

cáo chín đuôi (sinh vật thần thoại)

Cụm từ
旧闻
jiù wén

tin tức lỗi thời; giai thoại cũ; câu chuyện truyền lại từ thời trước

Cụm từ
久闻大名
jiǔ wén dà míng

đã biết danh từ lâu (lịch sự)

Cụm từ
酒涡
jiǔ wō

má lúm đồng tiền; biến thể của 酒窩|酒窝[jiu3 wo1]

Cụm từ
酒窝
jiǔ wō

má lúm đồng tiền; cũng viết 酒渦|酒涡[jiu3 wo1]

Cụm từ
旧物
jiù wù

tài sản cũ (đặc biệt là thừa kế từ thế hệ trước); lãnh thổ trước đây

Cụm từ
旧五代史
Jiù Wǔ dài shǐ

Cựu Ngũ Đại Sử (giữa thời Đường và Tống), bộ thứ mười tám trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Tiết Cư Chính 薛居正[Xue1 Ju1 zheng4] năm 974 trong Bắc…

Cụm từ
旧习
jiù xí

thói quen cũ; phong tục trước đây

Cụm từ
酒席
jiǔ xí

tiệc; buổi tiệc

Cụm từ
酒香不怕巷子深
jiǔ xiāng bù pà xiàng zi shēn

rượu ngon không sợ hẻm sâu (thành ngữ); hàng tốt không cần quảng cáo

Thành ngữ
九香虫
jiǔ xiāng chóng

bọ xít nâu marma

Cụm từ
九校联盟
Jiǔ Xiào Lián méng

Liên minh C9, liên minh chín trường đại học danh tiếng ở Trung Quốc, thành lập năm 1998

Cụm từ
九霄云外
jiǔ xiāo yún wài

vượt qua chín tầng mây (thành ngữ); xa không tưởng

Thành ngữ
揪心
jiū xīn

nghĩa đen: nắm chặt tim; lo lắng; bồn chồn

Cụm từ
揪心扒肝
jiū xīn bā gān

(thành ngữ) cực kỳ lo lắng; đau khổ

Thành ngữ
救星
jiù xīng

đấng cứu thế; người giải phóng; người giải cứu; hiệp sĩ trong bộ giáp sáng ngời

Cụm từ
酒兴
jiǔ xìng

hứng thú với rượu; đam mê uống rượu

Cụm từ
酒醒
jiǔ xǐng

tỉnh rượu

Cụm từ
揪心揪肺
jiū xīn jiū fèi

đau thấu tâm can

Cụm từ
就绪
jiù xù

sẵn sàng; đi vào trật tự

Cụm từ
就学
jiù xué

đi học

Cụm từ
旧学
jiù xué

học thuật cũ; giáo lý truyền thống Trung Quốc trái ngược với tài liệu từ phương Tây

Cụm từ