Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
救世军
Jiù shì jūn

Tổ chức Cứu Thế Quân (tổ chức từ thiện Tin Lành thành lập tại Luân Đôn năm 1865)

Cụm từ
就事论事
jiù shì lùn shì

thảo luận sự việc dựa trên giá trị của chính nó; đánh giá vấn đề như đang thấy

Cụm từ
旧石器时代
Jiù shí qì Shí dài

Thời đại Đồ đá cũ

Cụm từ
就是说
jiù shì shuō

nói cách khác; tức là

Cụm từ
酒石酸
jiǔ shí suān

axit tartaric

Cụm từ
救世主
Jiù shì zhǔ

Đấng Cứu Thế (trong Cơ Đốc giáo)

Cụm từ
救赎
jiù shú

cứu chuộc; sự cứu rỗi; sự cứu độ

Cụm từ
旧书
jiù shū

sách cũ; sách đã qua sử dụng; sách cổ

Cụm từ
酒水
jiǔ shuǐ

đồ uống; thức uống

Cụm từ
酒水饮料
jiǔ shuǐ yǐn liào

đồ uống (trong thực đơn)

Cụm từ
救赎主
jiù shú zhǔ

Đấng Cứu Chuộc

Cụm từ
酒肆
jiǔ sì

tiệm rượu; cửa hàng rượu; quán rượu; quán bar; quán pub

Cụm từ
救死扶伤
jiù sǐ fú shāng

cứu người hấp hối và chữa trị cho người bị thương

Cụm từ
九死一生
jiǔ sǐ yī shēng

chín phần chết một phần sống (thành ngữ); thoát chết trong gang tấc; cuộc đời mới

Thành ngữ
揪送
jiū sòng

bắt và đưa đi (ra tòa, chịu phạt)

Cụm từ
旧俗
jiù sú

phong tục cũ; lối sống cũ

Cụm từ
就算
jiù suàn

(thông tục) ngay cả khi

Cụm từ
旧损
jiù sǔn

cũ và hỏng; hư hỏng

Cụm từ
九台
Jiǔ tái

quận Jiutai của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, Cát Lâm

Cụm từ
旧态
jiù tài

tư thế cũ; tình huống trước đây

Cụm từ
旧态复萌
jiù tài fù méng

xem 故態復萌|故态复萌[gu4 tai4 fu4 meng2]

Cụm từ
九台区
Jiǔ tái Qū

quận Jiutai của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, Cát Lâm

Cụm từ
纠弹
jiū tán

chỉ trích; tố cáo; luận tội

Cụm từ
旧唐书
Jiù Táng shū

Cựu Đường Thư, bộ sử thứ mười sáu trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Lưu Hút 劉昫|刘昫[Liu2 Xu4] năm 945 trong giai đoạn Hậu Tấn 後晉|后晋[Hou4 Jin4] của…

Cụm từ
旧体
jiù tǐ

hình thức viết cũ; tác phẩm phong cách cũ

Cụm từ
九天
jiǔ tiān

chín tầng trời; tầng trời cao nhất

Cụm từ
九天揽月
jiǔ tiān lǎn yuè

(thành ngữ) hái sao trên trời

Thành ngữ
九天玄女
Jiǔ tiān Xuán nǚ

Huyền Nữ, một tiên nữ trong thần thoại Trung Quốc

Cụm từ
旧体诗
jiù tǐ shī

thơ theo thể cũ

Cụm từ
九头鸟
jiǔ tóu niǎo

chim huyền thoại có chín đầu (xưa); người xảo quyệt hoặc gian xảo

Cụm từ