Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Đảng Cửu Tam, một trong tám đảng chính trị của ĐCSTQ
vợ của anh; em của vợ, chị hoặc em dâu
rượu và phụ nữ; màu sắc của rượu; vẻ say xỉn
rượu, sắc, tiền tài và khí tánh (thành ngữ); bốn thói xấu chủ đạo
kẻ mê rượu và phụ nữ; người trác táng
biện pháp dân gian liên quan đến việc véo lặp đi lặp lại cổ, họng, lưng, v.v. để tăng lưu thông máu và giảm viêm
Hatoyama, tên người và địa danh Nhật Bản; Hatoyama Yukio (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ tướng 2009-2010
Hatoyama Yukio (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ tướng 2009-2010
Bacchus (thần rượu vang Hy Lạp), còn gọi là Dionysus
cứu mạng; cứu sinh
thuyền cứu sinh
đội cứu hộ; LT:支[zhi1]
xuồng cứu sinh
chín thanh và sáu điệu (hệ thống thanh điệu của tiếng Quảng Đông và các ngôn ngữ miền nam khác)
phao cứu sinh; (hài hước) mỡ thừa; bụng mỡ
thuyền cứu sinh
boong tàu (boong trên để thuyền cứu sinh)
áo phao; áo cứu sinh
nhân viên cứu sinh
chín mươi
chính xác; đúng; chỉ; đơn giản; chỉ là; (dùng với 也[ye3]) ngay cả; thậm chí nếu
cứu thế
giải cứu thị trường (bởi ngân hàng trung ương)
việc cũ; vấn đề trước đây
kiểu cũ
thời xưa; ngày xưa
thơ cũ; thơ phong cách cũ
người quen cũ; bạn cũ
đồ ăn và thức uống
thời xưa; ngày xưa