Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
trở nên ẩm lại; hồi sinh (thường là điều xấu); sự trỗi dậy
quay xe lại; (tin học) ký tự "carriage return"; phím "Enter"; nhấn phím "Enter"
(hai xe đi ngược chiều) lướt qua nhau
(tin học) ký tự "carriage return" (mã ASCII 13)
phím carriage return
bụi
chuyến đi về
quận Huicheng của thành phố Huizhou 惠州市[Hui4 zhou1 shi4], Quảng Đông
cách nói uyển chuyển; từ dùng để tránh điều cấm kỵ
quận Huicheng của thành phố Huizhou 惠州市[Hui4 zhou1 shi4], Quảng Đông
từ giận dữ chuyển sang vui vẻ (thành ngữ)
quở trách; mắng mỏ; mạnh mẽ
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích cánh xám (Turdus boulboul)
tràn đầy sức sống
(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển cánh xám (Larus glaucescens)
cây trăn xám (Alnus incana); cây trăn đốm
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu xám tro (Garrulax cineraceus)
nạp lại
nước chảy ngược
giun đũa; giun tròn; (đặc biệt) Ascaris lumbricoides, một ký sinh trùng ở người; (ví von) người hiểu người khác đang nghĩ gì; biết ý nghĩ của người khác
bệnh giun đũa, nhiễm trùng do giun đũa Ascaris lumbricoides gây ra
kéo lại; rút lui; (tài chính) (giá cổ phiếu, v.v.) hồi phục
chuyển tiền; (máy tính) xuất (dữ liệu)
phá hủy
Quận Huichuan của thành phố Tôn Nghĩa 遵義市|遵义市[Zun1 yi4 Shi4], Quý Châu
Quận Huichuan của thành phố Tôn Nghĩa 遵義市|遵义市[Zun1 yi4 Shi4], Quý Châu
ngân hàng chuyển tiền
sự trở lại của mùa xuân
(của người xuất chúng hoặc vật tinh xảo) tụ họp; tập hợp
hiểu lầm; hiểu sai ý