Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
回潮
huí cháo

trở nên ẩm lại; hồi sinh (thường là điều xấu); sự trỗi dậy

Cụm từ
回车
huí chē

quay xe lại; (tin học) ký tự "carriage return"; phím "Enter"; nhấn phím "Enter"

Cụm từ
会车
huì chē

(hai xe đi ngược chiều) lướt qua nhau

Cụm từ
回车符
huí chē fú

(tin học) ký tự "carriage return" (mã ASCII 13)

Cụm từ
回车键
huí chē jiàn

phím carriage return

Cụm từ
灰尘
huī chén

bụi

Cụm từ
回程
huí chéng

chuyến đi về

Cụm từ
惠城
Huì chéng

quận Huicheng của thành phố Huizhou 惠州市[Hui4 zhou1 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
讳称
huì chēng

cách nói uyển chuyển; từ dùng để tránh điều cấm kỵ

Cụm từ
惠城区
Huì chéng qū

quận Huicheng của thành phố Huizhou 惠州市[Hui4 zhou1 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
回嗔作喜
huí chēn zuò xǐ

từ giận dữ chuyển sang vui vẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
挥斥
huī chì

quở trách; mắng mỏ; mạnh mẽ

Cụm từ
灰翅鸫
huī chì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích cánh xám (Turdus boulboul)

Cụm từ
挥斥方遒
huī chì fāng qiú

tràn đầy sức sống

Cụm từ
灰翅鸥
huī chì ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển cánh xám (Larus glaucescens)

Cụm từ
灰赤杨
huī chì yáng

cây trăn xám (Alnus incana); cây trăn đốm

Cụm từ
灰翅噪鹛
huī chì zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu xám tro (Garrulax cineraceus)

Cụm từ
回充
huí chōng

nạp lại

Cụm từ
回冲
huí chōng

nước chảy ngược

Cụm từ
蛔虫
huí chóng

giun đũa; giun tròn; (đặc biệt) Ascaris lumbricoides, một ký sinh trùng ở người; (ví von) người hiểu người khác đang nghĩ gì; biết ý nghĩ của người khác

Cụm từ
蛔虫病
huí chóng bìng

bệnh giun đũa, nhiễm trùng do giun đũa Ascaris lumbricoides gây ra

Cụm từ
回抽
huí chōu

kéo lại; rút lui; (tài chính) (giá cổ phiếu, v.v.) hồi phục

Cụm từ
汇出
huì chū

chuyển tiền; (máy tính) xuất (dữ liệu)

Cụm từ
毁除
huǐ chú

phá hủy

Cụm từ
汇川
Huì chuān

Quận Huichuan của thành phố Tôn Nghĩa 遵義市|遵义市[Zun1 yi4 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
汇川区
Huì chuān Qū

Quận Huichuan của thành phố Tôn Nghĩa 遵義市|遵义市[Zun1 yi4 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
汇出行
huì chū háng

ngân hàng chuyển tiền

Cụm từ
回春
huí chūn

sự trở lại của mùa xuân

Cụm từ
荟萃
huì cuì

(của người xuất chúng hoặc vật tinh xảo) tụ họp; tập hợp

Cụm từ
会错意
huì cuò yì

hiểu lầm; hiểu sai ý

Cụm từ