Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
trả lời; đáp; trả lời; đáp án
biên lai
các hội kín phản Thanh
vang vọng; vang dội; vọng lại
biến thể er hoá của 回單|回单[hui2 dan1]
trở về
nơi hợp lưu; điểm gặp gỡ
gọi lại (điện thoại); cuộc gọi lại; trả lời điện báo; gửi điện báo hồi đáp; điện báo trả lời
gọi lại (máy tính)
nhạc kịch An Huy
phá hủy
hàm gọi lại (máy tính)
rớt lại (mực nước hoặc giá cổ phiếu)
huyện Huidong ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông
vẫy cái gì đó; khua
huyện Huidong trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
huyện Huidong ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông
huyện Huidong trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
(Đài) (giao thông) bị tắc nghẽn; kẹt xe
thang độ xám
(loài chim ở Trung Quốc) chào mào xám (Hemixos flavala)
chuyển tiền; khoản tiền chuyển vào tài khoản ngân hàng
(tiếng lóng Internet) đáp trả bằng lời; phản kích (những người chỉ trích)
một hành động tốt mà không tốn kém gì
bay hơi; hóa hơi; bốc hơi (đặc biệt ở nhiệt độ thường); (trong từ ghép) dễ bay hơi
trở về; quay lại; quay về
cơm sốt, thường với thịt và rau
phát lại; phát ngược
(thăm) đáp lễ
tính bay hơi; dễ bay hơi