回充
nạp lại
nạp lại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trở về; quay lại
›回升huí shēngtăng trở lại sau khi giảm; phục hồi; phục hồi (thị trường chứng khoán, v.v.)
›回去huí qutrở về; quay lại
›回口huí kǒucãi lại
›回信地址huí xìn dì zhǐđịa chỉ hồi âm
›回光反照huí guāng fǎn zhàoánh sáng cuối cùng của mặt trời lặn; nghĩa bóng: tia sáng tàn (của sự minh mẫn hoặc hoạt động, trước khi qua…
›回信huí xìntrả lời; viết hồi âm; thư hồi âm; LT:封[feng1]
›回光返照huí guāng fǎn zhàoánh sáng cuối cùng của mặt trời lặn; nghĩa bóng: tia sáng tàn (của sự minh mẫn hoặc hoạt động, trước khi qua…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.