Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
灰背隼
huī bèi sǔn

(loài chim ở Trung Quốc) cắt Merlin (Falco columbarius)

Cụm từ
灰背燕尾
huī bèi yàn wěi

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi kéo lưng xám (Enicurus schistaceus)

Cụm từ
回本
huí běn

thu hồi vốn đầu tư

Cụm từ
绘本
huì běn

sách tranh

Cụm từ
回避
huí bì

biến thể của 迴避|回避[hui2 bi4]

Cụm từ
回避
huí bì

tránh né; tránh (ai đó); né tránh; lảng tránh (vấn đề); rút lui; rút khỏi; từ chối (thẩm phán,...)

Cụm từ
汇编
huì biān

biên soạn; bộ sưu tập; sự biên soạn

Cụm từ
汇编
huì biān

biến thể của 匯編|汇编[hui4 bian1]

Cụm từ
汇编语言
huì biān yǔ yán

ngôn ngữ assembly

Cụm từ
徽标
huī biāo

huy hiệu; logo

Cụm từ
挥别
huī bié

vẫy tay chào tạm biệt; (bóng) nói lời chia tay; từ biệt

Cụm từ
回禀
huí bǐng

báo cáo lại với cấp trên

Cụm từ
回波
huí bō

tiếng dội (ví dụ: ra đa); sóng phản hồi

Cụm từ
回驳
huí bó

phản bác

Cụm từ
灰伯劳
huī bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh xám lớn (Lanius excubitor)

Cụm từ
悔不当初
huǐ bù dāng chū

hối tiếc hành động trong quá khứ (thành ngữ)

Thành ngữ
会不会
huì bù huì

(đặt câu hỏi: liệu ai đó, điều gì đó) có thể hay không?; có khả năng hay không?

Cụm từ
灰不喇唧
huī bù lǎ jī

xám xịt; xám xịt và đáng ghét

Cụm từ
灰不溜丢
huī bu liū diū

tối tăm và xám xịt (thành ngữ); buồn chán và xám xịt; u ám khó chịu

Thành ngữ
灰不溜秋
huī bu liū qiū

xem 灰不溜丟|灰不溜丢[hui1 bu5 liu1 diu1]

Cụm từ
回采
huí cǎi

khai thác quặng bằng cách tạo bậc thang; nghĩa địa chất; khai thác; rút lại

Cụm từ
徽菜
Huī cài

ẩm thực An Huy

Cụm từ
灰菜
huī cài

rau chenopodium (Chenopodium album), cây thường niên ăn được

Cụm từ
汇差
huì chā

chênh lệch tỷ giá hối đoái ở các khu vực khác nhau

Cụm từ
回肠
huí cháng

hồi tràng (đoạn ruột non giữa không tràng 空腸|空肠[kong1 chang2] và ruột thừa 盲腸|盲肠[mang2 chang2])

Cụm từ
会场
huì chǎng

nơi họp; nơi tụ tập của mọi người; lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
会昌
Huì chāng

huyện Huichang ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
回肠荡气
huí cháng dàng qì

cảm động lòng người (về kịch, thơ hoặc tác phẩm nghệ thuật); đau lòng; sâu sắc

Cụm từ
会昌县
Huì chāng xiàn

huyện Huichang ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
辉长岩
huī cháng yán

gabro (địa chất)

Cụm từ