蛔虫 là gì?
蛔虫 [huí chóng] có nghĩa là giun đũa; giun tròn; (đặc biệt) Ascaris lumbricoides, một ký sinh trùng ở người; (ví von) người hiểu người khác đang nghĩ gì; biết ý nghĩ của người khác.
Nghĩa của từ 蛔虫 trong tiếng Việt
- giun đũa
- giun tròn
- (đặc biệt) Ascaris lumbricoides, một ký sinh trùng ở người
- (ví von) người hiểu người khác đang nghĩ gì
- biết ý nghĩ của người khác
Cách đọc và ghi nhớ 蛔虫
蛔虫 được đọc là huí chóng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giun đũa; giun tròn; (đặc biệt) Ascaris lumbricoides, một ký sinh trùng ở người; (ví von) người hiểu người khác đang nghĩ gì; biết ý nghĩ của người khác”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .