蛔虫
giun đũa; giun tròn; (đặc biệt) Ascaris lumbricoides, một ký sinh trùng ở người; (ví von) người hiểu người khác đang nghĩ gì; biết ý nghĩ của người khác
giun đũa; giun tròn; (đặc biệt) Ascaris lumbricoides, một ký sinh trùng ở người; (ví von) người hiểu người khác đang nghĩ gì; biết ý nghĩ của người khác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bệnh giun đũa, nhiễm trùng do giun đũa Ascaris lumbricoides gây ra
›蛤蟆há maếch; cóc
›蛤蟆夯há ma hāngmáy đầm hoặc máy nén chạy bằng điện
›蛤蟆镜há ma jìngkính mát phi công
›蚶子hān zingao huyết
›虺蜥huǐ xīrắn độc; nghĩa bóng: người ác độc
›虺虺huǐ huǐầm ầm (của sấm, v.v.)
›虹鳟hóng zūncá hồi cầu vồng (Oncorhynchus mykiss)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.