Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
皇帝
huáng dì

hoàng đế; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
荒地
huāng dì

đất hoang; đất chưa canh tác

Cụm từ
黄帝
Huáng dì

Hoàng Đế, vị hoàng đế huyền thoại của Trung Quốc, trị vì khoảng năm 2697-2597 TCN

Cụm từ
黄帝八十一难经
Huáng dì Bā shí yī Nàn jīng

Hoàng Đế Bát Thập Nhất Nan Kinh, văn bản y học, khoảng thế kỷ 1 SCN

Cụm từ
皇帝不急急死太监
huáng dì bù jí jí sǐ tài jiàn

xem 皇帝不急太監急|皇帝不急太监急[huang2 di4 bu4 ji2 tai4 jian4 ji2]

Cụm từ
皇帝不急太监急
huáng dì bù jí tài jiàn jí

nghĩa đen: hoàng đế không gấp, nhưng thái giám lại gấp (thành ngữ); nghĩa bóng: người ngoài cuộc còn lo lắng hơn cả người trong cuộc

Thành ngữ
皇帝菜
huáng dì cài

xem 茼蒿[tong2 hao1]

Cụm từ
皇帝的新衣
Huáng dì de xīn yī

quần áo mới của hoàng đế (tức là trần truồng)

Cụm từ
黄帝内经
Huáng dì Nèi jīng

Hoàng Đế Nội Kinh, văn bản y học khoảng năm 300 TCN

Cụm từ
皇帝女儿不愁嫁
huáng dì nǚ ér bù chóu jià

nghĩa đen: con gái hoàng đế không lo lấy chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: rất được săn đón

Thành ngữ
黄帝族
Huáng dì zú

các bộ lạc dưới thời Hoàng Đế

Cụm từ
晃动
huàng dòng

đung đưa; lắc lư

Cụm từ
黄豆
huáng dòu

đậu nành

Cụm từ
黄毒
huáng dú

khiêu dâm; tác hại tâm lý của khiêu dâm

Cụm từ
还给
huán gěi

trả cái gì đó cho ai

Cụm từ
还给老师
huán gěi lǎo shī

quên (hết những gì đã học)

Cụm từ
皇恩
huáng ēn

ân huệ hoàng gia; sự nhân từ của hoàng đế

Cụm từ
换个儿
huàn gè r

đổi chỗ; hoán đổi vị trí

Cụm từ
黄额鸦雀
huáng é yā què

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ dẹt hung (Suthora fulvifrons)

Cụm từ
皇法
huáng fǎ

luật pháp hoàng gia; giống như 王法[wang2 fa3]

Cụm từ
黄泛区
huáng fàn qū

khu đèn đỏ

Cụm từ
荒废
huāng fèi

bỏ hoang (ruộng đất); không còn canh tác; để hoang; lãng phí; sao nhãng (công việc hoặc học tập)

Cụm từ
黄飞鸿
Huáng Fēi hóng

Hoàng Phi Hồng (1847-1925), võ sư

Cụm từ
黄粉虫
huáng fěn chóng

sâu bột (Tenebrio molitor)

Cụm từ
黄蜂
huáng fēng

ong bắp cày

Cụm từ
簧风琴
huáng fēng qín

đàn harmonium

Cụm từ
皇甫
Huáng fǔ

họ hai chữ [Huang2 fu3]

Cụm từ
皇甫镈
Huáng fǔ Bó

Hoàng Phủ Bạc (khoảng 800), Bộ trưởng đầu đời Đường

Cụm từ
黄腹冠鹎
huáng fù guān bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chào mào họng trắng (Alophoixus flaveolus)

Cụm từ
黄父鬼
Huáng fù guǐ

Huang Fugui, con ma trong truyền thuyết đã cung cấp cho Liu Juanzi các công thức ma thuật của ông ấy 劉涓子鬼遺方|刘涓子鬼遗方

Cụm từ