Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
hoàng đế; LT:個|个[ge4]
đất hoang; đất chưa canh tác
Hoàng Đế, vị hoàng đế huyền thoại của Trung Quốc, trị vì khoảng năm 2697-2597 TCN
Hoàng Đế Bát Thập Nhất Nan Kinh, văn bản y học, khoảng thế kỷ 1 SCN
xem 皇帝不急太監急|皇帝不急太监急[huang2 di4 bu4 ji2 tai4 jian4 ji2]
nghĩa đen: hoàng đế không gấp, nhưng thái giám lại gấp (thành ngữ); nghĩa bóng: người ngoài cuộc còn lo lắng hơn cả người trong cuộc
xem 茼蒿[tong2 hao1]
quần áo mới của hoàng đế (tức là trần truồng)
Hoàng Đế Nội Kinh, văn bản y học khoảng năm 300 TCN
nghĩa đen: con gái hoàng đế không lo lấy chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: rất được săn đón
các bộ lạc dưới thời Hoàng Đế
đung đưa; lắc lư
đậu nành
khiêu dâm; tác hại tâm lý của khiêu dâm
trả cái gì đó cho ai
quên (hết những gì đã học)
ân huệ hoàng gia; sự nhân từ của hoàng đế
đổi chỗ; hoán đổi vị trí
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ dẹt hung (Suthora fulvifrons)
luật pháp hoàng gia; giống như 王法[wang2 fa3]
khu đèn đỏ
bỏ hoang (ruộng đất); không còn canh tác; để hoang; lãng phí; sao nhãng (công việc hoặc học tập)
Hoàng Phi Hồng (1847-1925), võ sư
sâu bột (Tenebrio molitor)
ong bắp cày
đàn harmonium
họ hai chữ [Huang2 fu3]
Hoàng Phủ Bạc (khoảng 800), Bộ trưởng đầu đời Đường
(loài chim ở Trung Quốc) chào mào họng trắng (Alophoixus flaveolus)
Huang Fugui, con ma trong truyền thuyết đã cung cấp cho Liu Juanzi các công thức ma thuật của ông ấy 劉涓子鬼遺方|刘涓子鬼遗方