Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
huáng

lưỡi gà kim loại; lò xo khóa

Từ vựng
huāng

vùng giữa tim và cơ hoành

Từ vựng
huáng

thuyền nhanh; xem 艅艎, chiến hạm lớn

Từ vựng
huāng

hoang vu; thiếu hụt; khan hiếm; không còn thực hành nữa; vô lý; chưa canh tác; sao lãng

Từ vựng
huáng

cào cào

Từ vựng
huáng

đỉa ngựa

Từ vựng
huāng

máu

Từ vựng
huǎng

lời nói dối; nói dối

Từ vựng
huáng

nhàn rỗi

Từ vựng
huáng

âm thanh trống và chuông; cái xiên ba chĩa

Từ vựng
huǎng

tiếng chuông; chuông nhỏ

Từ vựng
huáng

hào khô; thần thành phố

Từ vựng
huáng

âm nhạc chuông và trống

Từ vựng
huáng

cá tầm

Từ vựng
huáng

chim vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)

Từ vựng
huáng

màu vàng; khiêu dâm; thất bại

Từ vựng
磺胺
huáng àn

thuốc sulfa; sulfanilamide (dùng để hạ sốt)

Cụm từ
换岗
huàn gǎng

thay phiên gác; đổi lính gác

Cụm từ
黄白交点
huáng bái jiāo diǎn

đường hoàng đạo; giao điểm của hoàng đạo với mặt phẳng quỹ đạo của mặt trăng

Cụm từ
黄斑
huáng bān

hoàng điểm (giải phẫu, vùng trung tâm của võng mạc); điểm vàng

Cụm từ
皇榜
huáng bǎng

công bố của hoàng đế (thông báo dưới hình thức niêm yết với thẩm quyền của hoàng đế)

Cụm từ
皇堡
Huáng bǎo

Burger King Whopper

Cụm từ
谎报
huǎng bào

nói dối

Cụm từ
黄包车
huáng bāo chē

xe kéo

Cụm từ
癀病
huáng bìng

(phương ngữ) bệnh nhiệt than ở gia súc

Cụm từ
黄饼
huáng bǐng

bánh uranium

Cụm từ
黄宾虹
Huáng Bīn hóng

Huang Binhong (1865-1955), nhà sử học nghệ thuật và họa sĩ văn nhân

Cụm từ
黄柏
huáng bò

biến thể của 黃檗|黄檗[huang2 bo4]

Cụm từ
黄檗
huáng bò

cây hoàng bá (Phellodendron amurense); vỏ cây hoàng bá (trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
黄不溜秋
huáng bù liū qiū

vàng vàng; màu vàng bẩn

Cụm từ