Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
荒草
huāng cǎo

cỏ dại; bụi rậm (thực vật); đồng cỏ hoang

Cụm từ
黄长烨
Huáng Cháng yè

Hwang Jang-yop (1923-2010), chính trị gia Triều Tiên nổi tiếng vì đào tẩu sang Hàn Quốc

Cụm từ
皇朝
huáng cháo

triều đình hoàng gia; chính quyền thời đế quốc

Cụm từ
黄巢
Huáng Cháo

Hoàng Sào (-884), lãnh đạo khởi nghĩa nông dân 875-884 cuối thời Đường

Cụm từ
黄巢起义
Huáng Cháo qǐ yì

khởi nghĩa nông dân Hoàng Sào 875-884 cuối thời Đường, do Hoàng Sào lãnh đạo

Cụm từ
黄巢之乱
Huáng Cháo zhī luàn

khởi nghĩa nông dân cuối thời Đường 875-884 do Hoàng Sào lãnh đạo

Cụm từ
皇城
Huáng chéng

Hoàng Thành, phần bên trong của Bắc Kinh, với Tử Cấm Thành ở trung tâm

Cụm từ
谎称
huǎng chēng

khai là; giả vờ

Cụm từ
慌成一团
huāng chéng yī tuán

(một nhóm người) chạy tán loạn

Cụm từ
黄赤色
huáng chì sè

màu vàng kim; màu vàng đỏ

Cụm từ
蝗虫
huáng chóng

cào cào

Cụm từ
皇储
huáng chǔ

thái tử

Cụm từ
潢川
Huáng chuān

huyện Huangchuan ở Xinyang 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
潢川县
Huáng chuān xiàn

huyện Huangchuan ở Xinyang 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
荒村
huāng cūn

ngôi làng bị bỏ hoang

Cụm từ
皇带鱼
huáng dài yú

cá mái chèo khổng lồ (Regalecus glesne)

Cụm từ
荒诞
huāng dàn

khó tin; không thể tin được; lố bịch; phi thường

Cụm từ
黄疸
huáng dǎn

bệnh vàng da

Cụm từ
黄疸病
huáng dǎn bìng

bệnh vàng da

Cụm từ
荒诞不经
huāng dàn bù jīng

phi lý; lố bịch; nực cười

Cụm từ
晃荡
huàng dang

lắc; lắc lư; rung lắc

Cụm từ
荒诞无稽
huāng dàn wú jī

nực cười; không thể tin được; phi lý

Cụm từ
荒岛
huāng dǎo

hòn đảo hoang hoặc không có người ở; LT:個|个[ge4],座[zuo4]

Cụm từ
黄岛
Huáng dǎo

quận Hoàng Đảo của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông

Cụm từ
黄道
huáng dào

(thiên văn) hoàng đạo

Cụm từ
黄岛区
Huáng dǎo qū

quận Hoàng Đảo của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông

Cụm từ
黄道十二宫
huáng dào shí èr gōng

xem 十二宮|十二宫[shi2 er4 gong1]

Cụm từ
黄大仙
huáng dà xiān

quận Hoàng Đại Tiên của Cửu Long, Hồng Kông

Cụm từ
慌得
huāng de

vội vã; bấn loạn

Cụm từ
黄澄澄
huáng dēng dēng

vàng óng; vàng rực

Cụm từ