Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
quận Huanggu của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
tuỷ xương vàng hoặc mỡ
Biển Hoàng Hải
tỉnh Hoàng Hải Bắc ở phía tây Bắc Triều Tiên
Tỉnh Hoàng Hải trước đây ở tây bắc Triều Tiên, chia thành tỉnh Hoàng Hải Bắc và Hoàng Hải Nam của Bắc Triều Tiên năm 1954
Tỉnh Hoàng Hải Nam ở phía tây Bắc Triều Tiên
hoang vắng và lạnh lẽo; vùng đất băng giá
hạn hán
rắn vàng (động vật học)
sông Hoàng Hà hoặc Hoàng Hà
nám da
Đại hợp xướng Hoàng Hà (1939) của Nhạc sĩ Xian Xinghai 冼星海[Xian3 Xing1 hai3]
lưu vực sông Hoàng Hà
Tháp Hoàng Hạc ở thành phố Vũ Hán, xây dựng năm 223, bị cháy năm 1884, xây lại năm 1985; nơi yêu thích của các thi nhân, theo truyền thuyết đến bằng cách cưỡi hạc vàng; bài thơ…
màu vàng nâu; màu hung
hoàng hậu
động mạch chủ (nguyên liệu lẩu, ẩm thực Tứ Xuyên)
(loài chim ở Trung Quốc) trảu Âu (Merops apiaster)
Quận Queens, một trong năm khu hành chính của Thành phố New York
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ dẹt họng vàng (Alcippe cinerea)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô họng vàng (Emberiza elegans)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu cổ vàng (Garrulax galbanus)
Queenstown, thị trấn ở New Zealand
biến thể của 恍惚[huang3 hu1]
lơ đãng; phân tâm; chói mắt; mơ hồ; lờ mờ
lời nói dối
hoa màu vàng (nhiều loại); hoa cúc; súp lơ; hoa hiên (màu vàng); một người còn trinh trắng (nam hoặc nữ)
Hoàng Hoa (1913-2010), Bộ trưởng ngoại giao Trung Quốc (1976-1982) và phó thủ tướng (1980-1982)
hoa kim châm (Hemerocallis citrina Baroni); kim châm (hoa ăn được)
nghĩa đen: món ăn đã nguội (thành ngữ); nghĩa bóng: đến muộn; mất quá nhiều thời gian