Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
皇姑区
Huáng gū qū

quận Huanggu của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh

Cụm từ
黄骨髓
huáng gǔ suǐ

tuỷ xương vàng hoặc mỡ

Cụm từ
黄海
Huáng Hǎi

Biển Hoàng Hải

Cụm từ
黄海北道
Huáng Hǎi běi dào

tỉnh Hoàng Hải Bắc ở phía tây Bắc Triều Tiên

Cụm từ
黄海道
Huáng hǎi dào

Tỉnh Hoàng Hải trước đây ở tây bắc Triều Tiên, chia thành tỉnh Hoàng Hải Bắc và Hoàng Hải Nam của Bắc Triều Tiên năm 1954

Cụm từ
黄海南道
Huáng Hǎi nán dào

Tỉnh Hoàng Hải Nam ở phía tây Bắc Triều Tiên

Cụm từ
荒寒
huāng hán

hoang vắng và lạnh lẽo; vùng đất băng giá

Cụm từ
荒旱
huāng hàn

hạn hán

Cụm từ
黄颔蛇
huáng hàn shé

rắn vàng (động vật học)

Cụm từ
黄河
Huáng Hé

sông Hoàng Hà hoặc Hoàng Hà

Cụm từ
黄褐斑
huáng hè bān

nám da

Cụm từ
黄河大合唱
Huáng Hé Dà hé chàng

Đại hợp xướng Hoàng Hà (1939) của Nhạc sĩ Xian Xinghai 冼星海[Xian3 Xing1 hai3]

Cụm từ
黄河流域
Huáng Hé liú yù

lưu vực sông Hoàng Hà

Cụm từ
黄鹤楼
Huáng hè Lóu

Tháp Hoàng Hạc ở thành phố Vũ Hán, xây dựng năm 223, bị cháy năm 1884, xây lại năm 1985; nơi yêu thích của các thi nhân, theo truyền thuyết đến bằng cách cưỡi hạc vàng; bài thơ…

Cụm từ
黄褐色
huáng hè sè

màu vàng nâu; màu hung

Cụm từ
皇后
huáng hòu

hoàng hậu

Cụm từ
黄喉
huáng hóu

động mạch chủ (nguyên liệu lẩu, ẩm thực Tứ Xuyên)

Cụm từ
黄喉蜂虎
huáng hóu fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) trảu Âu (Merops apiaster)

Cụm từ
皇后区
Huáng hòu qū

Quận Queens, một trong năm khu hành chính của Thành phố New York

Cụm từ
黄喉雀鹛
huáng hóu què méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ dẹt họng vàng (Alcippe cinerea)

Cụm từ
黄喉鹀
huáng hóu wú

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô họng vàng (Emberiza elegans)

Cụm từ
黄喉噪鹛
huáng hóu zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu cổ vàng (Garrulax galbanus)

Cụm từ
皇后镇
Huáng hòu zhèn

Queenstown, thị trấn ở New Zealand

Cụm từ
恍忽
huǎng hū

biến thể của 恍惚[huang3 hu1]

Cụm từ
恍惚
huǎng hū

lơ đãng; phân tâm; chói mắt; mơ hồ; lờ mờ

Cụm từ
谎话
huǎng huà

lời nói dối

Cụm từ
黄花
huáng huā

hoa màu vàng (nhiều loại); hoa cúc; súp lơ; hoa hiên (màu vàng); một người còn trinh trắng (nam hoặc nữ)

Cụm từ
黄华
Huáng Huá

Hoàng Hoa (1913-2010), Bộ trưởng ngoại giao Trung Quốc (1976-1982) và phó thủ tướng (1980-1982)

Cụm từ
黄花菜
huáng huā cài

hoa kim châm (Hemerocallis citrina Baroni); kim châm (hoa ăn được)

Cụm từ
黄花菜都凉了
huáng huā cài dōu liáng le

nghĩa đen: món ăn đã nguội (thành ngữ); nghĩa bóng: đến muộn; mất quá nhiều thời gian

Thành ngữ