Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
huáng

khóc nức nở; tiếng chuông

Từ vựng
huáng

hào khô bên ngoài tường thành; rãnh khô

Từ vựng
huāng

(tiếng địa phương) quặng mới khai thác

Từ vựng
huāng

vùng nước hoang vu; đạt tới

Từ vựng
huǎng

biển hiệu; (văn học) rèm cửa sổ

Từ vựng
huáng

do dự

Từ vựng
huǎng

biến thể của 恍[huang3]

Từ vựng
huǎng

(dạng kết hợp) trong trạng thái mơ hồ; (dạng kết hợp) thoát khỏi trạng thái đó; dùng trong 恍如[huang3 ru2] và 恍若[huang3 ruo4]

Từ vựng
huáng

(hình thức kết hợp) sợ hãi; kinh sợ; lo lắng; bàng hoàng

Từ vựng
huāng

hoảng loạn; mất bình tĩnh; (thông tục) (sau 得[de2]) không chịu nổi; kinh khủng

Từ vựng
huáng

đánh; đâm

Từ vựng
huàng

lung lay; rung lắc; đi lang thang

Từ vựng
huǎng

biến thể cũ của 晃[huang3]

Từ vựng
huáng

biến thể của 艎[huang2]

Từ vựng
huǎng

bình phong

Từ vựng
huáng

tên một con sông

Từ vựng
huǎng

mặt nước rộng sáng

Từ vựng
huáng

nhuộm giấy; hồ; ao; cuộn tranh

Từ vựng
huǎng

sáng sủa và rộng rãi

Từ vựng
huáng

rực rỡ

Từ vựng
huǎng

sáng; rực rỡ

Từ vựng
huáng

rực rỡ

Từ vựng
huǎng

biến thể cũ của 晃[huang3]; sáng

Từ vựng
huáng

chó spaniel

Từ vựng
huáng

đồ trang sức ngọc hình bán nguyệt

Từ vựng
huáng

dùng trong 癀病[huang2 bing4]

Từ vựng
huáng

hoàng đế; biến thể cũ của 惶[huang2]

Từ vựng
huǎng

phát sáng; sáng rực, trắng

Từ vựng
huáng

lưu huỳnh

Từ vựng
huáng

(tre); lùm tre

Từ vựng