Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
花彩雀莺
huā cǎi què yīng

(loài chim ở Trung Quốc) loài chích mày trắng (Leptopoecile sophiae)

Cụm từ
花草
huā cǎo

hoa và cây cỏ

Cụm từ
画册
huà cè

tập tranh

Cụm từ
花茶
huā chá

trà ướp hương; LT:杯[bei1],壺|壶[hu2]

Cụm từ
话茬
huà chá

giọng điệu; chủ đề; đề tài đang thảo luận

Cụm từ
话茬儿
huà chá r

biến thể er hoá của 話茬|话茬[hua4 cha2]

Cụm từ
画插图者
huà chā tú zhě

người vẽ minh họa

Cụm từ
滑车
huá chē

ròng rọc

Cụm từ
花车
huā chē

xe hoa trang trí cho lễ hội

Cụm từ
花痴
huā chī

mê mẩn ai đó; kẻ ngốc vì yêu; say mê mù quáng

Cụm từ
华池县
Huá chí xiàn

huyện Huachi ở Qingyang 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc

Cụm từ
花池子
huā chí zi

luống hoa

Cụm từ
滑出
huá chū

trượt ra ngoài

Cụm từ
划船
huá chuán

chèo thuyền; môn chèo thuyền; thuyền nhỏ

Cụm từ
桦川
Huà chuān

Huyện Hoa Xuyên ở thành phố Giai Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
花床
huā chuáng

luống hoa

Cụm từ
划船机
huá chuán jī

máy chèo thuyền

Cụm từ
桦川县
Huà chuān xiàn

huyện Huachuan ở thành phố Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
花丛
huā cóng

cụm hoa; hoa tự; bụi hoa đang ra hoa

Cụm từ
花簇
huā cù

bó hoa

Cụm từ
花大姐
huā dà jiě

cách gọi phổ biến cho bọ rùa, tên chính thức là 瓢蟲|瓢虫[piao2 chong2]

Cụm từ
花旦
huā dàn

vai nữ trẻ trung hoạt bát trong kinh kịch Trung Quốc

Cụm từ
华诞
huá dàn

(trang trọng) sinh nhật; kỷ niệm ngày thành lập một tổ chức

Cụm từ
华达呢
huá dá ní

vải gabardine (từ mượn)

Cụm từ
滑倒
huá dǎo

trượt ngã (mất thăng bằng)

Cụm từ
话到嘴边
huà dào zuǐ biān

sắp nói ra điều đang nghĩ

Cụm từ
话到嘴边留三分
huà dào zuǐ biān liú sān fēn

Lưỡi im lặng là đầu khôn. (thành ngữ)

Thành ngữ
化德
Huà dé

huyện Huade ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông

Cụm từ
划得来
huá de lái

đáng; làm thì có lời

Cụm từ
花灯
huā dēng

đèn lồng màu (dùng trong Lễ hội đèn lồng 元宵節|元宵节)

Cụm từ