Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
花呗
Huā bei

Dịch vụ tín dụng tiêu dùng Ant Check Later do Tập đoàn Tài chính Ant Financial Services 螞蟻金服|蚂蚁金服[Ma3 yi3 Jin1 fu2] cung cấp

Cụm từ
花被
huā bèi

bao hoa (thuật ngữ chung cho đài hoa và tràng hoa); bộ phận viền và bao quanh của hoa

Cụm từ
华北
Huá běi

Bắc Trung Quốc

Cụm từ
华北龙
Huá běi lóng

Huabeisaurus (Huabeisaurus allocotus)

Cụm từ
华北平原
Huá běi Píng yuán

Đồng bằng Hoa Bắc

Cụm từ
华北事变
Huá běi Shì biàn

Sự biến Hoa Bắc tháng 10-12 năm 1935, một nỗ lực của Nhật Bản nhằm thiết lập chính phủ bù nhìn ở miền bắc Trung Quốc

Cụm từ
话本
huà běn

hình thức văn học Tống và Nguyên dựa trên truyện dân gian bình dân

Cụm từ
画笔
huà bǐ

bút vẽ

Cụm từ
哗变
huá biàn

binh biến; nổi loạn

Cụm từ
花边
huā biān

ren trang; viền trang trí

Cụm từ
花边儿
huā biān r

biến thể er hoá của 花邊|花边[hua1 bian1]

Cụm từ
花边人物
huā biān rén wù

người nói khéo; người hoạt ngôn; người giao tiếp giỏi; nhân vật trong tin tức

Cụm từ
花边新闻
huā biān xīn wén

tin đồn truyền thông; tin tức giật gân

Cụm từ
华表
huá biǎo

cột đá cẩm thạch (cột trang trí trước cung điện, lăng mộ)

Cụm từ
话别
huà bié

nói vài lời chia tay; tạm biệt

Cụm từ
滑冰
huá bīng

trượt băng

Cụm từ
话柄
huà bǐng

cớ để bàn tán; chuyện để chế nhạo

Cụm từ
画饼充饥
huà bǐng chōng jī

nghĩa đen: làm dịu cơn đói bằng cách dùng hình vẽ cái bánh; ăn ảo tưởng (thành ngữ)

Thành ngữ
划拨
huà bō

phân bổ; cấp; chuyển (tiền vào tài khoản)

Cụm từ
画布
huà bù

vải canvas (bề mặt vẽ của hoạ sĩ)

Cụm từ
花布
huā bù

vải in; vải calico

Cụm từ
华埠
Huá bù

Khu phố Tàu; cũng gọi là 唐人街[Tang2 ren2 jie1]

Cụm từ
滑步机
huá bù jī

máy chạy bộ elip

Cụm từ
划不来
huá bu lái

không đáng

Cụm từ
花不棱登
huā bu lēng dēng

loè loẹt; nhiều màu sắc lộn xộn

Cụm từ
话不投机
huà bù tóu jī

(thành ngữ) cuộc trò chuyện không hợp ý

Thành ngữ
话不投机半句多
huà bù tóu jī bàn jù duō

(thành ngữ) khi quan điểm không thể hòa giải, tiếp tục thảo luận chỉ phí lời

Thành ngữ
花彩
huā cǎi

trang trí; kết hoa

Cụm từ
花菜
huā cài

bông cải

Cụm từ
华彩
huá cǎi

lộng lẫy; màu sắc rực rỡ hoặc phong phú

Cụm từ