Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
华灯
huá dēng

đèn lồng trang trí; ánh đèn lồng

Cụm từ
华灯初上
huá dēng chū shàng

chập tối khi đèn lồng vừa được thắp sáng

Cụm từ
画等号
huà děng hào

coi là tương đương; xem hai thứ như nhau

Cụm từ
花灯戏
huā dēng xì

hí kịch phổ biến ở Tứ Xuyên và Vân Nam

Cụm từ
化德县
Huà dé xiàn

huyện Huade ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông

Cụm từ
桦甸
Huà diàn

Huadian, thành phố cấp huyện ở Chí Linh 吉林, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
花店
huā diàn

cửa hàng hoa

Cụm từ
桦甸市
Huà diàn shì

Huadian, thành phố cấp huyện trong địa cấp thị Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
花点子
huā diǎn zi

mưu mẹo; lừa đảo

Cụm từ
划掉
huà diào

gạch bỏ; gạch đi

Cụm từ
花掉
huā diào

tiêu tốn (thời gian, tiền bạc); lãng phí

Cụm từ
花雕
huā diāo

rượu vàng Thiệu Hưng

Cụm từ
画荻教子
huà dí jiào zǐ

viết trên cát bằng cành sậy khi dạy con (thành ngữ); sự tận tụy đáng khen ngợi của mẹ đối với việc học của con

Thành ngữ
花地玛堂区
Huā dì mǎ táng qū

Giáo khu Đức Mẹ Fatima (Ma Cao)

Cụm từ
划定
huà dìng

phân định; đặt ranh giới

Cụm từ
画地为牢
huà dì wéi láo

nghĩa đen: bị giam trong vòng tròn vẽ trên mặt đất (thành ngữ); nghĩa bóng: tự giới hạn trong phạm vi hoạt động hẹp

Thành ngữ
化敌为友
huà dí wéi yǒu

biến kẻ thù thành bạn (thành ngữ)

Thành ngữ
画地为狱
huà dì wéi yù

xem 畫地為牢|画地为牢[hua4 di4 wei2 lao2]

Cụm từ
画地自限
huà dì zì xiàn

nghĩa đen: vẽ một đường trên mặt đất để giữ bên trong (thành ngữ); nghĩa bóng: tự áp đặt hạn chế cho bản thân

Thành ngữ
化冻
huà dòng

rã đông

Cụm từ
滑动
huá dòng

trượt; chuyển động trượt

Cụm từ
华东
Huá dōng

Đông Trung Quốc

Cụm từ
华东理工大学
Huá dōng Lǐ gōng Dà xué

Đại học Công nghệ Hoa Đông

Cụm từ
华东师大
Huá dōng Shī Dà

Đại học Sư phạm Đông Trung Quốc (viết tắt của 華東師範大學|华东师范大学[Hua2 dong1 Shi1 fan4 Da4 xue2])

Viết tắt
华东师范大学
Huá dōng Shī fàn Dà xué

Đại học Sư phạm Hoa Đông

Cụm từ
花都
Huā dū

Quận Hoa Đô của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông; tên gọi khác của Paris

Cụm từ
花缎
huā duàn

gấm; sa tanh có hoa văn

Cụm từ
花朵
huā duǒ

bông hoa

Cụm từ
话多不甜
huà duō bù tián

nói nhiều gây phiền phức (thành ngữ)

Thành ngữ
花都区
Huā dū Qū

Quận Huadu của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ