Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
花萼
huā è

lá đài

Cụm từ
花儿
huā ér

loại dân ca phổ biến ở Cam Túc, Thanh Hải và Ninh Hạ; Lượng từ: 首[shou3]

Cụm từ
华而不实
huá ér bù shí

hoa mà không trái (thành ngữ); bề ngoài đẹp nhưng rỗng bên trong; hào nhoáng

Thành ngữ
华尔街
Huá ěr Jiē

Phố Wall, New York; theo nghĩa mở rộng, giới kinh doanh lớn của Mỹ

Cụm từ
华尔街日报
Huá ěr jiē Rì bào

Tạp chí Phố Wall

Cụm từ
华尔兹
huá ěr zī

điệu nhảy vanxơ (từ mượn)

Cụm từ
画法
huà fǎ

kỹ thuật hội họa; phương pháp vẽ

Cụm từ
华发
huá fà

(văn học) tóc bạc

Cụm từ
画法几何
huà fǎ jǐ hé

hình học họa hình (hình học ba chiều sử dụng phép chiếu và hình chiếu)

Cụm từ
华法林
huá fǎ lín

warfarin (từ mượn)

Cụm từ
画舫
huà fǎng

thuyền trang trí để dạo chơi

Cụm từ
花房
huā fáng

nhà kính

Cụm từ
化肥
huà féi

phân bón

Cụm từ
花肥
huā féi

phân bón cho hoa trong chậu; phân bón dùng để thúc đẩy ra hoa ở cây trồng

Cụm từ
花费
huā fèi

chi phí; hao tốn; tiêu (thời gian hoặc tiền bạc); sự tiêu dùng

Cụm từ
话费
huà fèi

cước phí cuộc gọi

Cụm từ
划分
huà fēn

phân chia; phân khu; phân biệt

Cụm từ
花粉
huā fěn

phấn hoa

Cụm từ
化粪池
huà fèn chí

bể phốt

Cụm từ
画风
huà fēng

phong cách hội họa

Cụm từ
话锋
huà fēng

chủ đề đang thảo luận; mạch thảo luận

Cụm từ
花粉过敏
huā fěn guò mǐn

sốt hoa cỏ

Cụm từ
花粉热
huā fěn rè

sốt hoa cỏ

Cụm từ
花粉症
huā fěn zhèng

sốt hoa cỏ; viêm mũi dị ứng theo mùa

Cụm từ
画幅
huà fú

tranh; hình; khổ tranh

Cụm từ
华夫
huá fū

bánh waffle (từ mượn)

Cụm từ
华府
Huá fǔ

Washington, D.C.; chính phủ liên bang Mỹ

Cụm từ
花腹绿啄木鸟
huā fù lǜ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến vằn (Picus vittatus)

Cụm từ
化腐朽为神奇
huà fǔ xiǔ wéi shén qí

nghĩa đen: biến cái mục nát thành điều thần kỳ (thành ngữ)

Thành ngữ
华盖
huá gài

lọng hoàng gia (ví dụ: mái vòm giống ô trên xe); hào quang; vầng sáng

Cụm từ