Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
lá đài
loại dân ca phổ biến ở Cam Túc, Thanh Hải và Ninh Hạ; Lượng từ: 首[shou3]
hoa mà không trái (thành ngữ); bề ngoài đẹp nhưng rỗng bên trong; hào nhoáng
Phố Wall, New York; theo nghĩa mở rộng, giới kinh doanh lớn của Mỹ
Tạp chí Phố Wall
điệu nhảy vanxơ (từ mượn)
kỹ thuật hội họa; phương pháp vẽ
(văn học) tóc bạc
hình học họa hình (hình học ba chiều sử dụng phép chiếu và hình chiếu)
warfarin (từ mượn)
thuyền trang trí để dạo chơi
nhà kính
phân bón
phân bón cho hoa trong chậu; phân bón dùng để thúc đẩy ra hoa ở cây trồng
chi phí; hao tốn; tiêu (thời gian hoặc tiền bạc); sự tiêu dùng
cước phí cuộc gọi
phân chia; phân khu; phân biệt
phấn hoa
bể phốt
phong cách hội họa
chủ đề đang thảo luận; mạch thảo luận
sốt hoa cỏ
sốt hoa cỏ
sốt hoa cỏ; viêm mũi dị ứng theo mùa
tranh; hình; khổ tranh
bánh waffle (từ mượn)
Washington, D.C.; chính phủ liên bang Mỹ
(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến vằn (Picus vittatus)
nghĩa đen: biến cái mục nát thành điều thần kỳ (thành ngữ)
lọng hoàng gia (ví dụ: mái vòm giống ô trên xe); hào quang; vầng sáng