Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
huá

xảo quyệt

Từ vựng
huà

vẽ; tô tranh; bức tranh; hội họa (LT: 幅[fu2],張|张[zhang1]); vẽ (một đường) (biến thể của 劃|划[hua4]); nét chữ Hán (biến thể của 劃|划[hua4]); (thư pháp) nét ngang (biến thể của…

Từ vựng
huà

biến thể của 畫|画[hua4]

Từ vựng
huā

âm thanh của vật bay nhanh; vù; vang răng rắc; phát âm Đài Loan [huo4]

Từ vựng
huà

bướng bỉnh; ngang ngược

Từ vựng
huā

hoa; bông; LT:朵[duo3],支[zhi1],束[shu4],把[ba3],盆[pen2],簇[cu4]; hoa văn; lòe loẹt; tiêu (tiền, thời gian); (khẩu ngữ) dâm đãng; dâm ô

Khẩu ngữ
huā

biến thể cũ của 花[hua1]

Từ vựng
huá

tráng lệ; lộng lẫy; hoa mỹ

Từ vựng
huá

biến thể cũ của 華|华[hua2]

Từ vựng
huā

biến thể của 花[hua1]; hoa; bông; cũng đọc là [wei3]

Từ vựng
huà

phương ngữ; ngôn ngữ; lời nói; ngôn từ; nói chuyện; từ ngữ; cuộc trò chuyện; lời ai đó nói; LT:種|种[zhong3],席[xi2],句[ju4],口[kou3],番[fan1]

Từ vựng
huà

biến thể cũ của 話|话[hua4]

Từ vựng
huá

biến thể của 嘩|哗[hua2]

Từ vựng
huá

chơi trò đoán số ngón tay kiểu Trung Quốc

Từ vựng
huā

holmium (hóa học) (cũ)

Từ vựng
huá

lưỡi cày; cái mai

Từ vựng
huá

ngựa sắc lông hạt dẻ

Từ vựng
华安
Huá ān

huyện Hoa An ở Trương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
华安县
Huá ān xiàn

huyện Hoa An ở Trương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
花白
huā bái

(tóc) hoa râm

Cụm từ
滑板
huá bǎn

ván trượt

Cụm từ
花斑
huā bān

đốm; vân lốm đốm

Cụm từ
花瓣
huā bàn

cánh hoa; LT:片[pian4]

Cụm từ
滑板车
huá bǎn chē

xe trượt scooter; xe scooter

Cụm từ
花斑癣
huā bān xuǎn

bệnh lang ben, tình trạng da loang lổ phổ biến ở khu vực nhiệt đới, tên thường gọi 汗斑[han4 ban1]

Cụm từ
画报
huà bào

tạp chí minh họa; LT: 本[ben3], 份[fen4], 冊|册[ce4], 期[qi1]

Cụm từ
花苞
huā bāo

nụ hoa

Cụm từ
花豹
huā bào

báo hoa; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
花把势
huā bǎ shì

người trồng hoa chuyên nghiệp

Cụm từ
花把式
huā bǎ shì

người trồng hoa chuyên nghiệp

Cụm từ