Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
mỡ silicone
có tính silica; chứa silica
điều tiết; quy tắc và quy định; tính quy phạm; phong cách và cấu trúc (đặc biệt là của tòa nhà)
đá silic (chủ yếu bao gồm silica)
quý giá
tỉnh Quý Châu (Kweichow) ở miền nam trung Trung Quốc, viết tắt 黔[Qian2] hoặc 貴|贵[Gui4], thủ phủ Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2]
hậu duệ của quý tộc phong kiến
Đại học Tài chính và Kinh tế Quý Châu
tỉnh Quý Châu (Kweichow) ở miền nam trung Trung Quốc, viết tắt là 黔[Qian2] hoặc 貴|贵[Gui4], thủ phủ Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2]
tre (cổ)
tủ đựng; tủ chạn
bọn quỷ; dùng để chỉ 日本鬼子, thuật ngữ xúc phạm người Nhật thời chiến
đao phủ; đầu đao; người tàn sát; nghĩa bóng: kẻ sát nhân không phân biệt
quý tộc; giới quý tộc; người quý tộc; nhà quý tộc; quý ông; quý bà; tầng lớp quý tộc
quá trình quý tộc hoá
đổ lỗi cho ai đó
tầng lớp quý tộc
thân phận quý tộc
ước tính; đánh giá; tính toán; (khẩu ngữ) đoán; nghĩ (rằng ...)
văn bản cổ; sách cổ
di tích lịch sử; địa điểm lịch sử; LT:個|个[ge4]
thì thầm; lẩm bẩm
cô đơn; hoang vắng
mánh cũ; chiêu thức cũ
di tích lịch sử
bệnh mãn tính
đưa vào xem xét; chăm lo đến
có mối lo ngại; e ngại; lo lắng; đắn đo; ngại ngùng
định giá; thẩm định; có giá trị ước tính; ước lượng
gia đình lâu đời và danh giá; gia đình có nhiều thế hệ làm quan