Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
huyện Fengshun ở Meizhou 梅州, Quảng Đông
dồi dào; to lớn; phong phú (về tài nguyên v.v.)
thờ cúng; bày tỏ lòng tôn kính (đối với thần linh, tổ tiên,...); (đền thờ hoặc miếu) được cúng cho (thần linh, tổ tiên,...)
bìa sau
(kính ngữ) tặng
phong tục xã hội; LT:個|个[ge4]
tốc độ gió
đài phong hỏa (dùng ở vùng biên giới thời xưa để truyền tin về kẻ địch, ban ngày đốt khói, ban đêm đốt lửa)
máy đo tốc độ gió
phong tỏa; niêm phong; phong tỏa hoàn toàn
đường phong tỏa; hàng rào phong tỏa; LT:道[dao4]
Phụng Đài, một quận nội thành phía tây nam Bắc Kinh
Phụng Đài, một huyện ở Hoài Nam 淮南[Huai2nan2], An Huy
Phụng Đài, một quận nội thành phía tây nam Bắc Kinh
Fengtai, một huyện ở Huainan 淮南[Huai2nan2], An Huy
biến thể của 風癱|风瘫[feng1 tan1]
bị liệt
si rô phong
phong bì; vỏ bọc; áo (sách); bao đĩa (nhạc)
(cổ) thân thể của hoàng hậu; tình trạng sức khỏe của hoàng hậu
tên cũ của Thẩm Dương 瀋陽|沈阳 ở tỉnh Liêu Ninh hiện nay
Toyota hoặc Toyoda (tên); Toyota, hãng xe hơi Nhật Bản
nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình; Mọi thứ yên ả; sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển)
niêm phong
thời tiết thuận lợi (thành ngữ); thời tiết tốt cho mùa màng
đầu tư mạo hiểm (viết tắt của 風險投資|风险投资[feng1 xian3 tou2 zi1])
hướng gió; cách gió thổi; bóng chỉ xu hướng; hướng phát triển của sự kiện; tình hình phát triển (đặc biệt ảnh hưởng đến bản thân); dư luận (về hành động của một người); tuyên…
(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn ca mào (Galerida cristata)
(loài chim ở Trung Quốc) diều ong mào (Pernis ptilorhynchus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim te te phương bắc (Vanellus vanellus)