Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
抵押贷款
dǐ yā dài kuǎn

khoản vay thế chấp

Cụm từ
抵押贷款危机
dǐ yā dài kuǎn wēi jī

khủng hoảng thế chấp

Cụm từ
涤砚
dí yàn

rửa nghiên mực; chuẩn bị cho việc học (thành ngữ)

Thành ngữ
羝羊触藩
dī yáng chù fān

nghĩa đen: sừng dê đực mắc vào hàng rào (thành ngữ từ Kinh Dịch 易經|易经); không thể tiến hay lùi; không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống…

Thành ngữ
递眼色
dì yǎn sè

đưa mắt ra hiệu cho ai đó

Cụm từ
滴眼液
dī yǎn yè

thuốc nhỏ mắt

Cụm từ
抵押品
dǐ yā pǐn

tài sản bảo đảm (giữ để chống lại khoản vay); tài sản thế chấp

Cụm từ
抵押物
dǐ yā wù

tài sản thế chấp (tài chính)

Cụm từ
地衣
dì yī

địa y (lichen)

Cụm từ
帝乙
Dì Yǐ

Đế Ất (mất năm 1076 TCN), vua triều Thương, trị vì 1101-1076 TCN

Cụm từ
敌意
dí yì

sự thù hận; sự thù địch

Cụm từ
第一
dì yī

đầu tiên; số một; chính

Cụm từ
第一把手
dì yī bǎ shǒu

người phụ trách; người đứng đầu nhóm lãnh đạo

Cụm từ
第一步
dì yī bù

bước một; bước đầu tiên

Cụm từ
第一产业
dì yī chǎn yè

ngành công nghiệp sơ cấp

Cụm từ
第一次
dì yī cì

lần đầu tiên; đầu tiên; số một

Cụm từ
第一次世界大战
Dì yī cì Shì jiè Dà zhàn

Chiến tranh Thế giới Thứ nhất

Cụm từ
第一夫人
dì yī fū rén

Đệ nhất phu nhân (vợ của tổng thống Mỹ)

Cụm từ
第一国际
dì yī guó jì

Quốc tế thứ nhất, do Karl Marx tổ chức tại Geneva năm 1866

Cụm từ
第一级
dì yī jí

cấp một

Cụm từ
第一基本形式
dì yī jī běn xíng shì

(toán) dạng cơ bản thứ nhất

Cụm từ
第一季度
dì yī jì dù

quý đầu tiên (của năm tài chính)

Cụm từ
第一例
dì yī lì

trường hợp đầu tiên; ví dụ đầu tiên; lần đầu tiên (làm gì đó)

Cụm từ
第一流
dì yī liú

hạng nhất

Cụm từ
第一轮
dì yī lún

vòng đầu tiên (của trận đấu, hoặc bầu cử)

Cụm từ
低吟
dī yín

ngâm nga nhẹ; thì thầm

Cụm từ
低音
dī yīn

âm trầm

Cụm từ
地窨
dì yìn

hầm

Cụm từ
低音大号
dī yīn dà hào

tuba trầm; kèn euphonium

Cụm từ
低音大提琴
dī yīn dà tí qín

đại hồ cầm; contrabass

Cụm từ