Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
敌营
dí yíng

trại địch

Cụm từ
低音管
dī yīn guǎn

kèn fagôt; cũng viết là 巴頌管|巴颂管 hoặc 巴松管

Cụm từ
低音喇叭
dī yīn lǎ ba

loa trầm

Cụm từ
低音炮
dī yīn pào

loa siêu trầm

Cụm từ
低音提琴
dī yīn tí qín

đại hồ cầm; contrabass

Cụm từ
地窨子
dì yìn zi

hầm

Cụm từ
第一炮
dì yī pào

(bóng) phát súng mở màn

Cụm từ
第一声
dì yī shēng

thanh thứ nhất trong tiếng Quan Thoại; thanh cao, ngang

Cụm từ
第一时间
dì yī shí jiān

trong những khoảnh khắc đầu tiên (khi điều gì đó xảy ra); ngay lập tức (sau một sự kiện); điều đầu tiên

Cụm từ
第一手
dì yī shǒu

trực tiếp

Cụm từ
第一桶金
dì yī tǒng jīn

nồi vàng đầu tiên; lợi nhuận ban đầu từ một nỗ lực kinh tế

Cụm từ
第一线
dì yī xiàn

tuyến đầu; hàng đầu

Cụm từ
第一象限
dì yī xiàng xiàn

phần tư thứ nhất (trong mặt phẳng tọa độ, nơi x và y đều dương)

Cụm từ
第一型糖尿病
dì yī xíng táng niào bìng

Bệnh tiểu đường loại 1

Cụm từ
第一眼
dì yī yǎn

thoạt nhìn; nhìn thoáng qua

Cụm từ
抵用
dǐ yòng

đổi lấy (thứ có giá trị hoặc công dụng tương đương); dùng thay thế; đổi (phiếu giảm giá, v.v.); dùng để bù đắp (khoản nợ, v.v.)

Cụm từ
抵用金
dǐ yòng jīn

tín dụng cửa hàng (số tiền được chi tại một nhà bán lẻ cụ thể)

Cụm từ
抵用券
dǐ yòng quàn

phiếu giảm giá; phiếu mua hàng

Cụm từ
低于
dī yú

thấp hơn so với

Cụm từ
低语
dī yǔ

lẩm bẩm

Cụm từ
地域
dì yù

khu vực; quận; vùng

Cụm từ
地狱
dì yù

địa ngục; âm ti; âm phủ; (Phật giáo) Naraka

Cụm từ
抵御
dǐ yù

chống cự; chống lại

Cụm từ
地缘
dì yuán

tình hình địa lý; địa-(chính trị, v.v.)

Cụm từ
地缘战略
dì yuán zhàn lüè

chiến lược địa chính trị

Cụm từ
地缘政治
dì yuán zhèng zhì

địa chính trị; mang tính địa chính trị

Cụm từ
地缘政治学
dì yuán zhèng zhì xué

địa chính trị học

Cụm từ
缔约
dì yuē

ký kết hiệp ước

Cụm từ
缔约方
dì yuē fāng

bên trong hợp đồng, hiệp ước, v.v

Cụm từ
缔约国
dì yuē guó

quốc gia ký kết; các nước tham gia hiệp ước

Cụm từ