Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
底线
dǐ xiàn

giới hạn; mức chấp nhận được; (thể thao) đường biên dưới; (may mặc) chỉ dưới; gián điệp; chỉ điểm; nội gián

Cụm từ
底限
dǐ xiàn

giới hạn thấp nhất; điểm mấu chốt

Cụm từ
低效
dī xiào

không hiệu quả; không hiệu lực

Cụm từ
抵消
dǐ xiāo

chống lại; triệt tiêu; bù đắp

Cụm từ
抵销
dǐ xiāo

biến thể của 抵消[di3 xiao1]

Cụm từ
地下钱庄
dì xià qián zhuāng

ngân hàng ngầm; ngân hàng tư nhân bất hợp pháp; cho vay nặng lãi

Cụm từ
地下情
dì xià qíng

mối tình bí mật

Cụm từ
地下室
dì xià shì

tầng hầm; hầm chứa

Cụm từ
地下水
dì xià shuǐ

nước ngầm

Cụm từ
地下铁路
dì xià tiě lù

tàu điện ngầm

Cụm từ
地下通道
dì xià tōng dào

đường hầm; chỗ đi ngầm; hầm chui

Cụm từ
地心
dì xīn

lõi trái đất; địa tâm

Cụm từ
帝辛
Dì Xīn

Đế Tân, vị vua cuối cùng của nhà Thương (thế kỷ 11 TCN), nổi tiếng là bạo chúa

Cụm từ
底薪
dǐ xīn

lương cơ bản; lương nền; tầng lương

Cụm từ
地形
dì xíng

địa hình; địa thế; địa mạo

Cụm từ
地形图
dì xíng tú

bản đồ địa hình

Cụm từ
地心说
dì xīn shuō

thuyết địa tâm

Cụm từ
地心纬度
dì xīn wěi dù

vĩ độ địa tâm (tức là góc giữa mặt phẳng xích đạo và đường thẳng từ tâm trái đất)

Cụm từ
地心吸力
dì xīn xī lì

lực hấp dẫn

Cụm từ
地心引力
dì xīn yǐn lì

trọng lực trái đất

Cụm từ
低胸
dī xiōng

cắt thấp (váy); khoét sâu (cổ áo)

Cụm từ
弟兄
dì xiong

anh em; đồng chí

Cụm từ
弟兄们
dì xiōng men

anh em; đồng chí; các anh; em út

Cụm từ
地西泮
dì xī pàn

diazepam (từ mượn); Valium

Cụm từ
地穴
dì xué

hố; hang; mộ phần

Cụm từ
低血糖
dī xuè táng

hạ đường huyết (y học)

Cụm từ
低血压
dī xuè yā

huyết áp thấp

Cụm từ
低压
dī yā

áp suất thấp; điện áp thấp

Cụm từ
抵押
dǐ yā

cung cấp (tài sản) làm bảo đảm cho khoản vay; thế chấp

Cụm từ
低压带
dī yā dài

vùng áp thấp; sự suy yếu (khí tượng)

Cụm từ