Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
cái dập ghim; máy đóng sách; máy đóng ghim; LT:臺|台[tai2]
dập ghim
khẳng định chắc chắn; quan điểm được chấp nhận chung
ghim bấm
ghim dập (biến thể của 訂書針|订书针[ding4 shu1 zhen1])
năm thứ 54 (D6) của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1977 hoặc 2037
đóng đinh chắc chắn; xử tử bằng cách đóng cọc; đóng đinh vào thập giá
Phục bích Mãn Châu năm 1917, xem 張勳復辟|张勋复辟[Zhang1 Xun1 Fu4 bi4]
Din Tai Fung, nhà hàng chuyên về bánh bao, có chi nhánh ở nhiều quốc gia
tetrose (CH2O)4, monosaccharide với bốn nguyên tử carbon
huyện Dingtao ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông
huyện Dingtao ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông
thay thế
nghĩa đen: có thể chống trời chống đất; tinh thần bất khuất (thành ngữ)
đầu đinh
đi thẳng tới; phía trên; ngay lập tức (cấp trên)
cấp trên trực tiếp của một người
butan
năm thứ bốn mươi tư D8 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1967 hoặc 2027
định hướng; định vị; phân loại (như); đặc trưng (như); vị trí; chỗ đứng
đặt chỗ; đặt bàn; đặt trước
William A.P. Martin (1827-1916), nhà truyền giáo người Mỹ sống 62 năm ở Trung Quốc từ 1850 đến 1916, và giúp thành lập nhiều trường đại học Trung Quốc, hiệu trưởng đầu tiên của…
chất vấn kỹ; làm rõ chi tiết; thăm dò; hỏi lặp đi lặp lại
buten hoặc butylen C4H8
thành phố cấp địa khu Định Tây ở Cam Túc
thiết lập (giai điệu, mục tiêu, v.v.); đặt xuống (nhịp điệu)
chỉnh dây (nhạc cụ có dây); (bóng) quyết định
cây tử đinh hương (Syringa spp); đinh hương (Syzygium aromaticum)
định hướng; có tính hướng dẫn; được hướng dẫn; môn định hướng
huyện Định Hương ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây