Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
订书机
dìng shū jī

cái dập ghim; máy đóng sách; máy đóng ghim; LT:臺|台[tai2]

Cụm từ
钉书机
dìng shū jī

dập ghim

Cụm từ
定说
dìng shuō

khẳng định chắc chắn; quan điểm được chấp nhận chung

Cụm từ
订书针
dìng shū zhēn

ghim bấm

Cụm từ
钉书针
dìng shū zhēn

ghim dập (biến thể của 訂書針|订书针[ding4 shu1 zhen1])

Cụm từ
丁巳
dīng sì

năm thứ 54 (D6) của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1977 hoặc 2037

Cụm từ
钉死
dìng sǐ

đóng đinh chắc chắn; xử tử bằng cách đóng cọc; đóng đinh vào thập giá

Cụm từ
丁巳复辟
Dīng sì Fù bì

Phục bích Mãn Châu năm 1917, xem 張勳復辟|张勋复辟[Zhang1 Xun1 Fu4 bi4]

Cụm từ
鼎泰丰
Dǐng tài fēng

Din Tai Fung, nhà hàng chuyên về bánh bao, có chi nhánh ở nhiều quốc gia

Cụm từ
丁糖
dīng táng

tetrose (CH2O)4, monosaccharide với bốn nguyên tử carbon

Cụm từ
定陶
Dìng táo

huyện Dingtao ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông

Cụm từ
定陶县
Dìng táo Xiàn

huyện Dingtao ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông

Cụm từ
顶替
dǐng tì

thay thế

Cụm từ
顶天立地
dǐng tiān lì dì

nghĩa đen: có thể chống trời chống đất; tinh thần bất khuất (thành ngữ)

Thành ngữ
钉头
dīng tóu

đầu đinh

Cụm từ
顶头
dǐng tóu

đi thẳng tới; phía trên; ngay lập tức (cấp trên)

Cụm từ
顶头上司
dǐng tóu shàng si

cấp trên trực tiếp của một người

Cụm từ
丁烷
dīng wán

butan

Cụm từ
丁未
dīng wèi

năm thứ bốn mươi tư D8 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1967 hoặc 2027

Cụm từ
定位
dìng wèi

định hướng; định vị; phân loại (như); đặc trưng (như); vị trí; chỗ đứng

Cụm từ
订位
dìng wèi

đặt chỗ; đặt bàn; đặt trước

Cụm từ
丁韪良
Dīng Wěi liáng

William A.P. Martin (1827-1916), nhà truyền giáo người Mỹ sống 62 năm ở Trung Quốc từ 1850 đến 1916, và giúp thành lập nhiều trường đại học Trung Quốc, hiệu trưởng đầu tiên của…

Cụm từ
叮问
dīng wèn

chất vấn kỹ; làm rõ chi tiết; thăm dò; hỏi lặp đi lặp lại

Cụm từ
丁烯
dīng xī

buten hoặc butylen C4H8

Cụm từ
定西
Dìng xī

thành phố cấp địa khu Định Tây ở Cam Túc

Cụm từ
定下
dìng xià

thiết lập (giai điệu, mục tiêu, v.v.); đặt xuống (nhịp điệu)

Cụm từ
定弦
dìng xián

chỉnh dây (nhạc cụ có dây); (bóng) quyết định

Cụm từ
丁香
dīng xiāng

cây tử đinh hương (Syringa spp); đinh hương (Syzygium aromaticum)

Cụm từ
定向
dìng xiàng

định hướng; có tính hướng dẫn; được hướng dẫn; môn định hướng

Cụm từ
定襄
Dìng xiāng

huyện Định Hương ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ