Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
定向培育
dìng xiàng péi yù

nuôi dưỡng có định hướng

Cụm từ
定襄县
Dìng xiāng xiàn

huyện Định Hương ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
定向越野
dìng xiàng yuè yě

môn chạy việt dã định hướng

Cụm từ
顶谢
dǐng xiè

cúi đầu cảm ơn

Cụm từ
鼎新
dǐng xīn

đổi mới

Cụm từ
定刑
dìng xíng

kết án (một tội phạm)

Cụm từ
定型
dìng xíng

hoàn thiện (một thiết kế, v.v.); rập khuôn; uốn tóc vĩnh viễn hoặc làm xoăn (làm tóc)

Cụm từ
定性
dìng xìng

xác định tính chất (của cái gì đó); xác định thành phần hoá học (của chất nào đó); định tính

Cụm từ
定兴
Dìng xīng

huyện Định Hưng ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
虰蛵
dīng xíng

từ ít phổ biến chỉ con chuồn chuồn 蜻蜓

Cụm từ
定性分析
dìng xìng fēn xī

phân tích định tính vô cơ

Cụm từ
丁型肝炎
dīng xíng gān yán

viêm gan D

Cụm từ
定性理论
dìng xìng lǐ lùn

lý thuyết định tính

Cụm từ
定型水
dìng xíng shuǐ

keo xịt tóc

Cụm từ
定兴县
Dìng xīng xiàn

huyện Định Hưng ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
定心丸
dìng xīn wán

thuốc an thần; điều gì đó làm yên tâm

Cụm từ
定西市
Dìng xī shì

thành phố cấp địa khu Định Tây ở Cam Túc

Cụm từ
顶芽
dǐng yá

chồi ngọn (mọc ở đầu ngọn của cây)

Cụm từ
定谳
dìng yàn

phán xử một vụ án; tuyên bố phán quyết; phán quyết

Cụm từ
定洋
dìng yáng

tiền cọc; tiền đặt cọc

Cụm từ
叮咬
dīng yǎo

đốt; cắn (côn trùng)

Cụm từ
顶叶
dǐng yè

thùy đỉnh

Cụm từ
定义
dìng yì

định nghĩa

Cụm từ
定银
dìng yín

tiền đặt cọc; thanh toán trước

Cụm từ
定音
dìng yīn

đưa ra quyết định cuối cùng

Cụm từ
定影
dìng yǐng

cố định hình ảnh chụp

Cụm từ
定音鼓
dìng yīn gǔ

trống định âm

Cụm từ
定义域
dìng yì yù

miền xác định (toán học)

Cụm từ
顶用
dǐng yòng

có tác dụng

Cụm từ
丁忧
dīng yōu

(văn học) chịu tang sau khi cha mẹ qua đời

Cụm từ