Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
nuôi dưỡng có định hướng
huyện Định Hương ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
môn chạy việt dã định hướng
cúi đầu cảm ơn
đổi mới
kết án (một tội phạm)
hoàn thiện (một thiết kế, v.v.); rập khuôn; uốn tóc vĩnh viễn hoặc làm xoăn (làm tóc)
xác định tính chất (của cái gì đó); xác định thành phần hoá học (của chất nào đó); định tính
huyện Định Hưng ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
từ ít phổ biến chỉ con chuồn chuồn 蜻蜓
phân tích định tính vô cơ
viêm gan D
lý thuyết định tính
keo xịt tóc
huyện Định Hưng ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
thuốc an thần; điều gì đó làm yên tâm
thành phố cấp địa khu Định Tây ở Cam Túc
chồi ngọn (mọc ở đầu ngọn của cây)
phán xử một vụ án; tuyên bố phán quyết; phán quyết
tiền cọc; tiền đặt cọc
đốt; cắn (côn trùng)
thùy đỉnh
định nghĩa
tiền đặt cọc; thanh toán trước
đưa ra quyết định cuối cùng
cố định hình ảnh chụp
trống định âm
miền xác định (toán học)
có tác dụng
(văn học) chịu tang sau khi cha mẹ qua đời