Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
biến thể cũ của 補缺|补缺[bu3 que1]
nguyên lý bất định của Heisenberg (1927)
không đúng sự thật
xem 拾遺補缺|拾遗补缺[shi2 yi2 bu3 que1]
không phân biệt chữ hoa và chữ thường
không chú ý đến; để mặc kệ; phớt lờ
(thông tục) không (dạng rút gọn của 不是[bu4 shi4])
không phải vậy; không; hay là; ngược lại; nếu không; Thế... thì sao?
(thành ngữ) sánh ngang với đàn ông về khả năng, lòng dũng cảm, v.v.; không thua kém đàn ông; nghĩa đen: không nhường đàn ông (râu và lông mày)
(tiếng địa phương) dạng rút gọn của 不知道[bu4 zhi1 dao4]
Brzezinski (tên); Zbigniew Brzezinski (1928-2017), học giả và chính trị gia người Ba Lan-Mỹ, Cố vấn An ninh Quốc gia Hoa Kỳ 1977-1981
không nhân từ; vô tâm; tê liệt
không thể chịu được
vô nhân đạo
đi theo vết chân của người khác
không thể chịu được (làm điều gì đó đau lòng)
trong vài ngày tới; trong một vài ngày
không được; không thể; không cho phép; không thể dung thứ
không hòa tan
không thể chối cãi; không thể phủ nhận; không chấp nhận tranh cãi
không thể nghi ngờ
không bằng; không tốt bằng; kém hơn; sẽ tốt hơn nếu
cho con bú; bú; nuôi con bằng sữa
bước vào; đi vào
động vật có vú
Mammalia, lớp động vật có vú
Không vào hang cọp, sao bắt được cọp con? (thành ngữ); Không mạo hiểm, không thành công
động vật có vú; cũng viết là 哺乳動物|哺乳动物
động vật có vú
không tốt bằng; không bằng; thua kém