Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
不念旧恶
bù niàn jiù è

không nhớ thù xưa (thành ngữ, từ Luận Ngữ); tha thứ và quên đi

Thành ngữ
捕鸟蛛
bǔ niǎo zhū

nhện tarantula

Cụm từ
不佞
bù nìng

không khéo nói; không tài giỏi; tôi (khiêm tốn)

Cụm từ
布尼亚病毒
bù ní yà bìng dú

họ virus Bunyaviridae

Cụm từ
布匿战争
Bù nì Zhàn zhēng

ba cuộc Chiến tranh Punic (264-146 TCN) giữa La Mã và Carthage

Cụm từ
布农族
Bù nóng zú

Bunun, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
不怒而威
bù nù ér wēi

(thành ngữ) có aura quyền uy; có dáng vẻ uy nghiêm

Thành ngữ
布偶
bù ǒu

đồ chơi nhồi bông; búp bê vải

Cụm từ
布偶猫
bù ǒu māo

mèo Ragdoll (giống mèo)

Cụm từ
布偶装
bù ǒu zhuāng

trang phục linh vật

Cụm từ
不怕
bù pà

không sợ; không lo lắng (bởi thất bại hoặc khó khăn); dù cho; mặc dù

Cụm từ
不怕不识货,就怕货比货
bù pà bù shí huò , jiù pà huò bǐ huò

nghĩa đen: không sợ không biết hàng, chỉ sợ so sánh hàng (tục ngữ); nghĩa bóng: giá trị thực sự của hàng hóa (hoặc con người) chỉ có thể xác định qua so sánh

Tục ngữ / châm ngôn
不怕不识货,只怕货比货
bù pà bù shí huò , zhǐ pà huò bǐ huò

nghĩa đen: không sợ không biết hàng, chỉ sợ so sánh hàng (tục ngữ); nghĩa bóng: giá trị thực sự của hàng hóa (hoặc con người) chỉ có thể xác định qua so sánh

Tục ngữ / châm ngôn
不怕官,只怕管
bù pà guān , zhǐ pà guǎn

nghĩa đen: không sợ quan, chỉ sợ người trực tiếp quản lý (tục ngữ); nghĩa bóng: phải tuân thủ người có thẩm quyền

Tục ngữ / châm ngôn
不怕慢,就怕站
bù pà màn , jiù pà zhàn

thà tiến chậm còn hơn không tiến chút nào (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友
bù pà shén yī yàng de duì shǒu , jiù pà zhū yī yàng de duì yǒu

(thành ngữ) đồng đội đần độn gây hại nhiều hơn đối thủ đáng gờm nhất

Thành ngữ
不怕一万,就怕万一
bù pà yī wàn , jiù pà wàn yī

thà an toàn còn hơn tiếc nuối (tục ngữ); chuẩn bị phòng khi bất trắc

Tục ngữ / châm ngôn
不怕贼偷就怕贼惦记
bù pà zéi tōu jiù pà zéi diàn jì

tệ hơn bị trộm là khi kẻ trộm để ý đến bạn (thành ngữ)

Thành ngữ
布匹
bù pǐ

vải (tính theo thước)

Cụm từ
不偏不倚
bù piān bù yǐ

công bằng; không thiên vị; không thiên lệch; chính xác

Cụm từ
补偏救弊
bǔ piān jiù bì

khắc phục sai sót và sửa chữa lỗi lầm (thành ngữ); chỉnh sửa sai lầm trong quá khứ

Thành ngữ
不偏斜
bù piān xié

không nghiêng về một bên; không thiên vị; công bằng

Cụm từ
补票
bǔ piào

mua hoặc nâng cấp vé sau khi lên tàu, thuyền, v.v.; mua vé xem biểu diễn sau khi đã ngồi trong rạp

Cụm từ
补票处
bǔ piào chù

quầy vé bổ sung; quầy vé chờ

Cụm từ
补品
bǔ pǐn

thuốc bổ

Cụm từ
不平
bù píng

không đồng đều; bất công; không công bằng; sai trái; oán hận; phẫn nộ; không hài lòng

Cụm từ
不平常
bù píng cháng

đáng chú ý; đáng kể; khác thường

Cụm từ
不平等
bù píng děng

bất bình đẳng; không công bằng

Cụm từ
不平等条约
bù píng děng tiáo yuē

(thuật ngữ xuất hiện khoảng những năm 1920) hiệp ước bất bình đẳng – một hiệp ước giữa Trung Quốc và một hoặc nhiều quốc gia xâm lược (bao gồm Nga, Nhật Bản và các cường quốc…

Cụm từ
不平凡
bù píng fán

tuyệt vời; một cách tuyệt vời

Cụm từ