不然
không phải vậy; không; hay là; ngược lại; nếu không; Thế... thì sao?
không phải vậy; không; hay là; ngược lại; nếu không; Thế... thì sao?
不然 thường mang nghĩa “không phải vậy”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 不然 cùng cụm 要不然 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Nối từ, cụm từ hoặc các vế câu và thể hiện quan hệ logic giữa chúng.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nếu không thì
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không phải không có chút lợi ích; có chút giúp ích
›不无bù wúkhông phải không có
›不为过bù wéi guòkhông phải phóng đại; không quá mức; không sai lệch
›不争bù zhēngđược biết đến rộng rãi; không thể tranh cãi; không thể phủ nhận; không tranh giành; không cạnh tranh
›不争气bù zhēng qìgây thất vọng; không đạt kỳ vọng
›不为酒困bù wéi jiǔ kùnkhông bị rượu kiểm soát; có thể thưởng thức rượu điều độ; có tửu lượng
›不爽bù shuǎngkhông khỏe; khó chịu; tâm trạng không tốt; không sai lệch; chính xác
›不特bù tèkhông những
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.