Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
不让须眉不讓鬚眉

bù ràng xū méi

不让须眉 là gì?

不让须眉 [bù ràng xū méi] có nghĩa là (thành ngữ) sánh ngang với đàn ông về khả năng, lòng dũng cảm, v.v.; không thua kém đàn ông; nghĩa đen: không nhường đàn ông (râu và lông mày).

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 不让须眉 trong tiếng Việt

  1. (thành ngữ) sánh ngang với đàn ông về khả năng, lòng dũng cảm, v.v
  2. không thua kém đàn ông
  3. nghĩa đen: không nhường đàn ông (râu và lông mày)

Cách đọc và ghi nhớ 不让须眉

不让须眉 được đọc là bù ràng xū méi, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thành ngữ) sánh ngang với đàn ông về khả năng, lòng dũng cảm, v.v.; không thua kém đàn ông; nghĩa đen: không nhường đàn ông (râu và lông mày)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan