Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
不识大体
bù shí dà tǐ

không thấy vấn đề lớn (thành ngữ); không nắm bắt được bức tranh toàn cảnh

Thành ngữ
不是东西
bù shì dōng xi

(mang tính miệt thị) là đồ vô dụng; vô tích sự; không ra gì

Cụm từ
布什尔
Bù shí ěr

Tỉnh Bushehr ở miền nam Iran, giáp với Vịnh Ba Tư; Bushehr, thành phố cảng, thủ phủ của tỉnh Bushehr

Cụm từ
布氏非鲫
bù shì fēi jì

cá rô ngựa; Tilapia buttikoferi (động vật học)

Cụm từ
布氏杆菌病
bù shì gǎn jūn bìng

bệnh nhiễm khuẩn Brucella (sốt làn sóng hoặc sốt Địa Trung Hải)

Cụm từ
不识高低
bù shí gāo dī

không nhận ra cao hay thấp (thành ngữ); không biết gì cả

Thành ngữ
不识好歹
bù shí hǎo dǎi

không phân biệt được tốt xấu (thành ngữ); không biết phân xử

Thành ngữ
不是话
bù shì huà

xem 不像話|不像话[bu4 xiang4 hua4]

Cụm từ
布氏菌苗
bù shì jūn miáo

vắc-xin Brucella

Cụm từ
布氏鹨
Bù shì liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện Blyth (Anthus godlewskii)

Cụm từ
不识庐山真面目
bù shí Lú shān zhēn miàn mù

nghĩa đen: không biết mặt thật của núi Lư Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không thấy rừng vì quá chú ý từng cái cây

Thành ngữ
不是吗
bù shì ma

có phải không?

Cụm từ
不食人间烟火
bù shí rén jiān yān huǒ

nghĩa đen: không ăn thức ăn của người phàm; nghĩa bóng: đặt mình trên người thường

Cụm từ
不事生产
bù shì shēng chǎn

không làm gì sản xuất; phí thời gian một cách vô ích

Cụm từ
不识时变
bù shí shí biàn

không hiểu thời thế (thành ngữ); không thể thích nghi với hoàn cảnh hiện tại; không thông tình đạt lý

Thành ngữ
不失时机
bù shī shí jī

nắm bắt thời cơ; không mất thời gian

Cụm từ
不识时务
bù shí shí wù

không hiểu thời thế (thành ngữ); không thể thích nghi với hoàn cảnh hiện tại; không thông tình đạt lý

Thành ngữ
不识抬举
bù shí tái jǔ

không biết trân trọng lòng tốt của người khác; không biết cách đánh giá cao sự giúp đỡ

Cụm từ
不识泰山
bù shí Tài Shān

không nhận ra núi Thái Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người nổi tiếng

Thành ngữ
不失为
bù shī wéi

vẫn có thể được coi là; sau tất cả có thể chấp nhận là

Cụm từ
不是味儿
bù shì wèi r

không đúng vị; không ổn lắm; hơi sai; sai sai; kỳ lạ; có vấn đề; cảm thấy tệ; buồn bực

Cụm từ
布氏苇莺
Bù shì wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích sậy Blyth (Acrocephalus dumetorum)

Cụm từ
不识一丁
bù shí yī dīng

mù chữ hoàn toàn; không biết đọc những chữ đơn giản nhất

Cụm từ
不是一家人不进一家门
bù shì yī jiā rén bù jìn yī jiā mén

người không thuộc về nhau thì không sống cùng nhau (thành ngữ); hôn nhân là do số phận; người ta kết hôn vì có điểm chung

Thành ngữ
不是冤家不聚头
bù shì yuān jiā bù jù tóu

đã là oan gia thì sẽ gặp nhau (thành ngữ); (thường nói về người yêu có mâu thuẫn)

Thành ngữ
不是鱼死就是网破
bù shì yú sǐ jiù shì wǎng pò

nghĩa đen: hoặc cá chết hoặc lưới rách (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc đấu tranh sống chết; hoặc là hắn hoặc là tôi

Thành ngữ
不事张扬
bù shì zhāng yáng

một cách lặng lẽ; không phô trương

Cụm từ
捕食者
bǔ shí zhě

loài săn mồi

Cụm từ
不时之需
bù shí zhī xū

thời kỳ có thể thiếu thốn hoặc cần thiết

Cụm từ
不识字
bù shí zì

mù chữ

Cụm từ