Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
不但
bù dàn

không chỉ (... mà còn ...)

Cụm từ
不单
bù dān

không phải duy nhất; không chỉ; không chỉ đơn giản

Cụm từ
不当
bù dàng

không phù hợp; không thích hợp; không đúng đắn

Cụm từ
不当得利
bù dàng dé lì

lợi ích không chính đáng

Cụm từ
不当家不知柴米贵
bù dāng jiā bù zhī chái mǐ guì

người không quản lý gia đình thì không biết gạo củi đắt đỏ (thành ngữ)

Thành ngữ
不当紧
bù dāng jǐn

không quan trọng; không đáng kể

Cụm từ
不当事
bù dāng shì

vô dụng; coi như vô dụng

Cụm từ
不当一回事
bù dàng yī huí shì

không coi là vấn đề quan trọng

Cụm từ
不到
bù dào

không đến; không đạt; không đủ; ít hơn

Cụm từ
布道
bù dào

bài giảng; thuyết giáo; giảng đạo; truyền giảng

Cụm từ
布道
bù dào

thuyết giảng (phúc âm Cơ Đốc giáo)

Cụm từ
步道
bù dào

đường đi bộ; lối đi

Cụm từ
补刀
bǔ dāo

(trò chơi) kết liễu đối thủ bị thương; (nghĩa bóng) tấn công người đã bị chỉ trích; châm chọc thêm; (ấn chương học) chỉnh sửa dấu ấn sau khi đã in lần đầu

Cụm từ
不到长城非好汉
bù dào Cháng chéng fēi hǎo hàn

nghĩa đen: chưa đến Vạn Lý Trường Thành chưa phải hảo hán; nghĩa bóng: vượt qua khó khăn trước khi đạt mục tiêu

Cụm từ
不道德
bù dào dé

vô đạo đức

Cụm từ
不到黄河心不死
bù dào Huáng Hé xīn bù sǐ

nghĩa đen: không dừng cho đến khi đến sông Hoàng Hà (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên trì đến cùng để đạt mục tiêu; tiếp tục khi còn hy vọng

Thành ngữ
不到火候不揭锅
bù dào huǒ hòu bù jiē guō

không hành động khi chưa đúng lúc (thành ngữ)

Thành ngữ
不倒翁
bù dǎo wēng

đồ chơi lật đật; búp bê nghiêng; người hoặc vật không bao giờ ngã

Cụm từ
布达佩斯
Bù dá pèi sī

Budapest, thủ đô của Hungary

Cụm từ
不打自招
bù dǎ zì zhāo

tự thú mà không bị ép khai; khai nhận mà không bị cưỡng ép

Cụm từ
不得
bù dé

không được; không thể; không được phép

Cụm từ
不得不
bù dé bù

không có lựa chọn nào khác ngoài; phải; đành phải; không thể không; không tránh được

Cụm từ
不得而知
bù dé ér zhī

không biết; không thể tìm ra

Cụm từ
不得劲
bù dé jìn

khó chịu; không thuận lợi; cảm thấy không khỏe; khó ở

Cụm từ
不得了
bù dé liǎo

cực kỳ nghiêm trọng; thảm khốc; cực kỳ; vô cùng

Cụm từ
不等
bù děng

không bằng; đa dạng

Cụm từ
补登
bǔ dēng

ghi bổ sung (ví dụ: vào sổ tiết kiệm ngân hàng)

Cụm từ
不等边三角形
bù děng biān sān jiǎo xíng

tam giác không cân

Cụm từ
不登大雅之堂
bù dēng dà yǎ zhī táng

nghĩa đen: không phù hợp với nơi tao nhã (về tác phẩm nghệ thuật); không thể trình bày; thô tục; không tinh tế

Tiếng lóng xã hội
不等号
bù děng hào

dấu bất đẳng thức (≠, < , ≤, >, ≥)

Cụm từ