Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
补办
bǔ bàn

làm bù; làm để bù cho việc trước đó chưa làm; xin lại (tài liệu, thẻ bị mất,...)

Cụm từ
补报
bǔ bào

báo cáo sau sự kiện; báo cáo bổ sung; đáp lại ân huệ

Cụm từ
不饱和
bù bǎo hé

không bão hòa

Cụm từ
不饱和脂肪酸
bù bǎo hé zhī fáng suān

axit béo không bão hòa

Cụm từ
不备
bù bèi

không chuẩn bị; mất cảnh giác

Cụm từ
不卑不亢
bù bēi bù kàng

không khúm núm mà cũng không kiêu ngạo (thành ngữ); không quỵ lụy mà cũng không trịch thượng

Thành ngữ
不必
bù bì

không cần; không phải; cũng không nhất thiết

Cụm từ
不比
bù bǐ

không giống

Cụm từ
不便
bù biàn

bất tiện; không thích hợp; không phù hợp; thiếu tiền mặt

Cụm từ
不变
bù biàn

không đổi; không thay đổi; (toán) bất biến

Cụm từ
不变价格
bù biàn jià gé

giá cố định; giá không đổi

Cụm từ
不变量
bù biàn liàng

đại lượng bất biến; bất biến (toán)

Cụm từ
不辨菽麦
bù biàn shū mài

nghĩa đen: không phân biệt được đậu và lúa mì (thành ngữ); nghĩa bóng: không biết những việc thực tế

Thành ngữ
不便险
bù biàn xiǎn

bảo hiểm du lịch bao gồm trễ chuyến bay, mất hành lý, v.v. (viết tắt của 旅遊不便險|旅游不便险[lu:3 you2 bu4 bian4 xian3])

Viết tắt
不变资本
bù biàn zī běn

tư bản bất biến

Cụm từ
不标准
bù biāo zhǔn

không chuẩn; không đúng; (cách nói) kém; tệ (không đúng phát âm hoặc cách dùng)

Cụm từ
不避斧钺
bù bì fǔ yuè

không cố tránh búa rìu (thành ngữ); không sợ chết trong chiến đấu; không sợ bị xử tử

Thành ngữ
不避艰险
bù bì jiān xiǎn

không né tránh khó khăn hay nguy hiểm; xem nhẹ khó khăn và nguy hiểm

Cụm từ
步兵
bù bīng

bộ binh; binh sĩ đi bộ; lính bộ binh; lính bộ

Cụm từ
不必要
bù bì yào

không cần thiết; không cần

Cụm từ
布帛
bù bó

vải và lụa; vải bông và lụa

Cụm từ
布帛菽粟
bù bó shū sù

vải, lụa, đậu và ngũ cốc; đồ ăn và quần áo; nhu yếu phẩm hàng ngày

Cụm từ
步步
bù bù

từng bước; mọi bước

Cụm từ
步步高升
bù bù gāo shēng

thăng tiến từng bước; tăng dần dần; ngày càng đi lên

Cụm từ
步步为营
bù bù wéi yíng

tiến từng bước vững chắc; củng cố từng bước

Cụm từ
不才
bù cái

bất tài; Tôi (khiêm tốn)

Cụm từ
不材
bù cái

không có tài; tôi; tớ (khiêm tốn); cũng viết 不才[bu4 cai2]

Cụm từ
步操
bù cāo

diễn tập bước chân (quân sự, bài tập thể dục, v.v.)

Cụm từ
不测
bù cè

bất ngờ; không đo lường được; tình huống bất ngờ; dự phòng; sự cố

Cụm từ
步测
bù cè

bước đo

Cụm từ