Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng

làng (dùng trong tên địa danh)

Danh từ riêng

vải; tuyên bố; thông báo; truyền ra; làm cho biết

Từ vựng

kinh hãi; khiếp sợ; sợ hãi; hoảng sợ

Từ vựng

biến thể cũ của 怖[bu4]

Từ vựng

bắt; tóm; giữ

Từ vựng

tiến bộ

Từ vựng

3-5 giờ chiều

Từ vựng

một bước; nhịp bước; đi; bước đi; các giai đoạn trong một quá trình; tình huống

Từ vựng

biến thể cũ của 步[bu4]

Từ vựng

biến thể cũ của 步[bu4]

Từ vựng

một loại bình (cổ); xem 安瓿[an1 bu4]

Từ vựng

dụng cụ giống cái sàng

Từ vựng
簿

sổ; sổ sách; sổ tài khoản

Từ vựng

(văn học) che phủ; bảo vệ; (văn học) 76 năm (đơn vị thời gian trong lịch cổ đại)

Từ vựng

sửa; chắp vá; vá; bù đắp; lấp đầy (chỗ trống); bổ sung

Từ vựng

bỏ trốn; vượt ngục; nợ

Từ vựng

bộ; phòng; ban; phần; khoa; quân đội; cục; lượng từ cho tác phẩm văn học, phim ảnh, máy móc, v.v

Từ vựng

mốc trên chất lỏng

Từ vựng

plutonium (hóa học)

Từ vựng

plutonium (hóa học) (Đài Loan)

Từ vựng

ăn; bữa tối

Từ vựng
𫗦

dùng trong 餔子|𫗦子[bu4 zi5]

Từ vựng
不安
bù ān

không yên; bất ổn; bất an; rối bời; bồn chồn; lo lắng

Cụm từ
不安分
bù ān fen

bồn chồn; không yên ổn

Cụm từ
不安好心
bù ān hǎo xīn

có ý đồ xấu

Cụm từ
不安其室
bù ān qí shì

(thành ngữ) (người phụ nữ đã kết hôn) không chung thuỷ; ngoại tình

Thành ngữ
不谙世故
bù ān shì gù

không rành đời; không thạo việc đời

Cụm từ
补白
bǔ bái

lấp khoảng trống (ví dụ: khoảng trống kiến thức hoặc chỗ trống trong bố cục in ấn); thêm nhận xét bổ sung; phần đệm (trong báo chí hoặc tạp chí)

Cụm từ
不败之地
bù bài zhī dì

(thành ngữ) vị trí bất khả chiến bại

Thành ngữ
不白之冤
bù bái zhī yuān

nỗi oan không được giải; quyền lợi không được phục hồi; sự sai trái chưa được sửa chữa

Cụm từ