Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
亳州
Bó zhōu

thành phố cấp địa khu Bạc Châu, An Huy

Cụm từ
亳州市
Bó zhōu shì

thành phố cấp địa khu Bạc Châu, An Huy

Cụm từ
博主
bó zhǔ

blogger

Cụm từ
拨转
bō zhuǎn

xoay; chuyển hướng; chuyển khoản (tiền v.v.)

Cụm từ
波状
bō zhuàng

hình dạng sóng

Cụm từ
波状热
bō zhuàng rè

sốt làn sóng; sốt brucella

Cụm từ
波状云
bō zhuàng yún

undulatus

Cụm từ
剥啄
bō zhuó

(từ tượng thanh) gõ (lên cửa hoặc cửa sổ)

Cụm từ
拨子
bō zi

miếng gảy đàn

Cụm từ
脖子
bó zi

cổ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
跛子
bǒ zi

người què; người khập khiễng

Cụm từ
驳子
bó zi

kéo (một xà lan)

Cụm từ
柏孜克里克千佛洞
Bó zī kè lǐ kè Qiān fó dòng

Quần thể hang nghìn Phật Bezeklik, tại bồn địa Turpan, Tân Cương

Cụm từ
波兹曼
Bō zī màn

Ludwig Boltzmann (1844-1906), nhà vật lý và triết học người Áo

Cụm từ
波兹南
Bō zī nán

Poznan (thành phố ở Ba Lan)

Cụm từ
波兹坦
Bō zī tǎn

Potsdam, Đức

Cụm từ
拨奏
bō zòu

kỹ thuật pizzicato

Cụm từ
跛足
bǒ zú

què

Cụm từ
驳嘴
bó zuǐ

(tiếng địa phương) cãi nhau; tranh cãi

Cụm từ
BP机
B P jī

(từ vay mượn) máy nhắn tin

Từ vựng

(dùng trong tên địa danh)

Danh từ riêng

không; không phải; (hình thức kết hợp) không; bất

Từ vựng

biến thể của 布[bu4]; thông báo; lan truyền

Từ vựng

(hình thức kết hợp) bói toán

Từ vựng

dùng trong phiên âm tên của các hợp chất hữu cơ porphyrin 卟啉[bu3 lin2] và porphin 卟吩[bu3 fen1]

Từ vựng

dùng phiên âm trong 嗊吥|唝吥[Gong4 bu4]

Từ vựng

cho ăn

Từ vựng

cảng; bến tàu; bến cảng

Từ vựng

bến cảng; bến tàu; cầu tàu; trung tâm thương mại; cảng; tên địa điểm

Từ vựng

bến cảng; cảng; bến tàu

Từ vựng