Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
thành phố cấp địa khu Bạc Châu, An Huy
thành phố cấp địa khu Bạc Châu, An Huy
blogger
xoay; chuyển hướng; chuyển khoản (tiền v.v.)
hình dạng sóng
sốt làn sóng; sốt brucella
undulatus
(từ tượng thanh) gõ (lên cửa hoặc cửa sổ)
miếng gảy đàn
cổ; LT:個|个[ge4]
người què; người khập khiễng
kéo (một xà lan)
Quần thể hang nghìn Phật Bezeklik, tại bồn địa Turpan, Tân Cương
Ludwig Boltzmann (1844-1906), nhà vật lý và triết học người Áo
Poznan (thành phố ở Ba Lan)
Potsdam, Đức
kỹ thuật pizzicato
què
(tiếng địa phương) cãi nhau; tranh cãi
(từ vay mượn) máy nhắn tin
(dùng trong tên địa danh)
không; không phải; (hình thức kết hợp) không; bất
biến thể của 布[bu4]; thông báo; lan truyền
(hình thức kết hợp) bói toán
dùng trong phiên âm tên của các hợp chất hữu cơ porphyrin 卟啉[bu3 lin2] và porphin 卟吩[bu3 fen1]
dùng phiên âm trong 嗊吥|唝吥[Gong4 bu4]
cho ăn
cảng; bến tàu; bến cảng
bến cảng; bến tàu; cầu tàu; trung tâm thương mại; cảng; tên địa điểm
bến cảng; cảng; bến tàu