Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
huyện Boye ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
các trò chơi (như cờ, xúc xắc, v.v.); cờ bạc; cuộc thi
sửa cho đúng (bằng văn bản) lỗi hoặc quan niệm sai lầm của ai đó
Bạc Nhất Ba (1908-2007), chính trị gia hàng đầu của Trung Quốc, từng phục vụ trong Quốc vụ viện từ những năm 1950 đến 1980 cùng với Đặng Tiểu Bình
Boyle (tên); Robert Boyle (1627-91), nhà khoa học và nhà hóa học tiên phong người Anh và Ireland
Robert Boyle (1627-1691), nhà hóa học người Anh
Bá Ấp Khảo, con trai trưởng của Chu Văn Vương 周文王[Zhou1 Wen2 wang2] và là anh của Chu Vũ Vương 周武王[Zhou1 Wu3 wang2], người sáng lập triều đại nhà Chu 周朝[Zhou1 chao2] trong lịch…
lý thuyết trò chơi
truyền phát; phát sóng
rung ngắn (âm nhạc)
phát sóng một bộ phim; phát trên truyền hình
phát thanh viên; người dẫn chương trình
Boise, Idaho
phê duyệt kinh phí
nghĩa đen: bạn blog
lớp dầu mỏng
ngôn ngữ Ba Lan
bát khất thực
Park Hyatt (thương hiệu khách sạn)
vận chuyển bằng sà lan; sà lan
nghĩa đen: xua tan mây mù thấy mặt trời (thành ngữ); nghĩa bóng: khôi phục công lý
không đồng nhất
chiến đấu; vật lộn; phát động chiến tranh
Botswana (Đài Loan)
những khúc quanh và khó khăn
điều chỉnh cho đúng; sửa cho đúng
phản bác và chỉnh sửa
trồng (ngô, v.v.) từ hạt; trồng bằng cách gieo hạt
anh cả; thứ hai; thứ ba và em út trong các anh em; thứ tự theo tuổi trong anh em
gần như ngang hàng