Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
博野县
Bó yě xiàn

huyện Boye ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
博弈
bó yì

các trò chơi (như cờ, xúc xắc, v.v.); cờ bạc; cuộc thi

Cụm từ
驳议
bó yì

sửa cho đúng (bằng văn bản) lỗi hoặc quan niệm sai lầm của ai đó

Cụm từ
薄一波
Bó Yī bō

Bạc Nhất Ba (1908-2007), chính trị gia hàng đầu của Trung Quốc, từng phục vụ trong Quốc vụ viện từ những năm 1950 đến 1980 cùng với Đặng Tiểu Bình

Cụm từ
波义耳
Bō yì ěr

Boyle (tên); Robert Boyle (1627-91), nhà khoa học và nhà hóa học tiên phong người Anh và Ireland

Cụm từ
玻意耳
Bō yì ěr

Robert Boyle (1627-1691), nhà hóa học người Anh

Cụm từ
伯邑考
Bó Yì kǎo

Bá Ấp Khảo, con trai trưởng của Chu Văn Vương 周文王[Zhou1 Wen2 wang2] và là anh của Chu Vũ Vương 周武王[Zhou1 Wu3 wang2], người sáng lập triều đại nhà Chu 周朝[Zhou1 chao2] trong lịch…

Cụm từ
博弈论
bó yì lùn

lý thuyết trò chơi

Cụm từ
播音
bō yīn

truyền phát; phát sóng

Cụm từ
波音
bō yīn

rung ngắn (âm nhạc)

Cụm từ
播映
bō yìng

phát sóng một bộ phim; phát trên truyền hình

Cụm từ
播音员
bō yīn yuán

phát thanh viên; người dẫn chương trình

Cụm từ
博伊西
Bó yī xī

Boise, Idaho

Cụm từ
拨用
bō yòng

phê duyệt kinh phí

Cụm từ
博友
bó yǒu

nghĩa đen: bạn blog

Cụm từ
薄油层
bó yóu céng

lớp dầu mỏng

Cụm từ
波语
Bō yǔ

ngôn ngữ Ba Lan

Cụm từ
钵盂
bō yú

bát khất thực

Cụm từ
柏悦
Bó yuè

Park Hyatt (thương hiệu khách sạn)

Cụm từ
驳运
bó yùn

vận chuyển bằng sà lan; sà lan

Cụm từ
拨云见日
bō yún jiàn rì

nghĩa đen: xua tan mây mù thấy mặt trời (thành ngữ); nghĩa bóng: khôi phục công lý

Thành ngữ
驳杂
bó zá

không đồng nhất

Cụm từ
搏战
bó zhàn

chiến đấu; vật lộn; phát động chiến tranh

Cụm từ
波札那
Bō zhá nà

Botswana (Đài Loan)

Cụm từ
波折
bō zhé

những khúc quanh và khó khăn

Cụm từ
拨正
bō zhèng

điều chỉnh cho đúng; sửa cho đúng

Cụm từ
驳正
bó zhèng

phản bác và chỉnh sửa

Cụm từ
播种
bō zhòng

trồng (ngô, v.v.) từ hạt; trồng bằng cách gieo hạt

Cụm từ
伯仲叔季
bó zhòng shū jì

anh cả; thứ hai; thứ ba và em út trong các anh em; thứ tự theo tuổi trong anh em

Cụm từ
伯仲之间
bó zhòng zhī jiān

gần như ngang hàng

Cụm từ