Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
khách đầy sảnh (thành ngữ); nhà đầy khách quý
từ bỏ; vứt bỏ; quăng đi
từ tương đương ở Đài Loan của 奔馳|奔驰[Ben1 chi2]
gần chết; trên bờ vực cái chết; đang tiến tới tuyệt chủng
Hamamatsu, thành phố ở tỉnh Shizuoka 靜岡縣|静冈县[Jing4 gang1 xian4], Nhật Bản
Hamamatsu, thành phố ở tỉnh Shizuoka 靜岡縣|静冈县[Jing4 gang1 xian4], Nhật Bản
Hamada (tên)
HAMADA Yasukazu (1955-), bộ trưởng quốc phòng Nhật Bản từ năm 2008
nô tì; người hầu gái
uyên bác và tao nhã
bị đe doạ (loài); gặp nguy hiểm sắp xảy ra; nguy kịch
loài có nguy cơ tuyệt chủng
Công ước về Buôn bán Quốc tế các Loài Động, Thực vật Hoang dã Nguy cấp; CITES
huyện Bân, Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
huyện Bin, Hắc Long Giang
phụ rể hoặc phù dâu trong đám cưới
Pennsylvania
Pennsylvania; cũng viết là 賓夕法尼亞|宾夕法尼亚
Đại học Pennsylvania
Pennsylvania
nhổ bỏ xương bánh chè (hình phạt)
huyện Binyang ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây
huyện Binyang ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây
nhà tang lễ; nhà quàn
người làm dịch vụ tang lễ; nhân viên tổ chức tang lễ
gần đến; đang đến gần (sụp đổ)
tân ngữ (ngữ pháp)
mệnh đề quan hệ tân ngữ
tang lễ và an táng
Bến Tre, tỉnh và thành phố ở Việt Nam