Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
宾朋盈门
bīn péng yíng mén

khách đầy sảnh (thành ngữ); nhà đầy khách quý

Thành ngữ
摈弃
bìn qì

từ bỏ; vứt bỏ; quăng đi

Cụm từ
宾士
Bīn shì

từ tương đương ở Đài Loan của 奔馳|奔驰[Ben1 chi2]

Cụm từ
濒死
bīn sǐ

gần chết; trên bờ vực cái chết; đang tiến tới tuyệt chủng

Cụm từ
滨松
Bīn sōng

Hamamatsu, thành phố ở tỉnh Shizuoka 靜岡縣|静冈县[Jing4 gang1 xian4], Nhật Bản

Cụm từ
滨松市
Bīn sōng shì

Hamamatsu, thành phố ở tỉnh Shizuoka 靜岡縣|静冈县[Jing4 gang1 xian4], Nhật Bản

Cụm từ
滨田
Bīn tián

Hamada (tên)

Cụm từ
滨田靖一
Bīn tián Jìng yī

HAMADA Yasukazu (1955-), bộ trưởng quốc phòng Nhật Bản từ năm 2008

Cụm từ
婢女
bì nǚ

nô tì; người hầu gái

Cụm từ
彬蔚
bīn wèi

uyên bác và tao nhã

Cụm từ
濒危
bīn wēi

bị đe doạ (loài); gặp nguy hiểm sắp xảy ra; nguy kịch

Cụm từ
濒危物种
bīn wēi wù zhǒng

loài có nguy cơ tuyệt chủng

Cụm từ
濒危野生动植物种国际贸易公约
Bīn wēi Yě shēng Dòng Zhí wù zhǒng Guó jì Mào yì Gōng yuē

Công ước về Buôn bán Quốc tế các Loài Động, Thực vật Hoang dã Nguy cấp; CITES

Cụm từ
彬县
Bīn Xiàn

huyện Bân, Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
宾县
Bīn xiàn

huyện Bin, Hắc Long Giang

Cụm từ
傧相
bīn xiàng

phụ rể hoặc phù dâu trong đám cưới

Cụm từ
宾夕法尼亚
Bīn xī fǎ ní yà

Pennsylvania

Cụm từ
宾西法尼亚
Bīn xī fǎ ní yà

Pennsylvania; cũng viết là 賓夕法尼亞|宾夕法尼亚

Cụm từ
宾夕法尼亚大学
Bīn xī fǎ ní yà Dà xué

Đại học Pennsylvania

Cụm từ
宾夕法尼亚州
Bīn xī fǎ ní yà zhōu

Pennsylvania

Cụm từ
膑刑
bìn xíng

nhổ bỏ xương bánh chè (hình phạt)

Cụm từ
宾阳
Bīn yáng

huyện Binyang ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
宾阳县
Bīn yáng xiàn

huyện Binyang ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
殡仪馆
bìn yí guǎn

nhà tang lễ; nhà quàn

Cụm từ
殡仪员
bìn yí yuán

người làm dịch vụ tang lễ; nhân viên tổ chức tang lễ

Cụm từ
濒于
bīn yú

gần đến; đang đến gần (sụp đổ)

Cụm từ
宾语
bīn yǔ

tân ngữ (ngữ pháp)

Cụm từ
宾语关系从句
bīn yǔ guān xì cóng jù

mệnh đề quan hệ tân ngữ

Cụm từ
殡葬
bìn zàng

tang lễ và an táng

Cụm từ
槟椥
Bīn zhī

Bến Tre, tỉnh và thành phố ở Việt Nam

Cụm từ