Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
槟知
Bīn zhī

Bến Tre, tỉnh và thành phố ở Việt Nam

Cụm từ
宾治
bīn zhì

punch (mượn từ nước ngoài)

Cụm từ
宾至如归
bīn zhì rú guī

khách cảm thấy như ở nhà (trong khách sạn, nhà khách, v.v.); một nơi như nhà

Cụm từ
滨州
Bīn zhōu

thành phố cấp địa khu Binzhou ở Sơn Đông

Cụm từ
宾州
Bīn zhōu

Pennsylvania; viết tắt của 賓夕法尼亞州|宾夕法尼亚州

Viết tắt
滨州市
Bīn zhōu shì

thành phố cấp địa khu Tân Châu, tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
宾主
bīn zhǔ

khách và chủ

Cụm từ
宾主尽欢
bīn zhǔ jìn huān

cả khách và chủ đều vui vẻ tận hưởng (thành ngữ)

Thành ngữ
槟子
bīn zi

một loại táo hơi chua và chát

Cụm từ
碧欧泉
Bì ōu quán

Biotherm (tên thương hiệu)

Cụm từ
比拚
bǐ pàn

(Đài Loan) thi đấu; tranh tài

Cụm từ
鼻旁窦
bí páng dòu

xoang cận mũi

Cụm từ
比拼
bǐ pīn

thi đấu quyết liệt; tranh tài

Cụm từ
逼迫
bī pò

ép buộc; cưỡng ép; bắt buộc

Cụm từ
比起
bǐ qǐ

so với

Cụm từ
荸荠
bí qí

củ năng; Eleocharis dulcis hoặc E. congesta

Cụm từ
鄙弃
bǐ qì

khinh bỉ; chán ghét

Cụm từ
闭起
bì qǐ

đóng lại

Cụm từ
鼻腔
bí qiāng

khoang mũi

Cụm từ
毕其功于一役
bì qí gōng yú yī yì

hoàn thành toàn bộ nhiệm vụ trong một lần (thành ngữ)

Thành ngữ
吡嗪
bǐ qín

pyrazine (hóa học) (từ mượn)

Cụm từ
鼻青脸肿
bí qīng liǎn zhǒng

mũi bầm và mặt sưng; bị đánh bầm dập

Cụm từ
鼻青眼肿
bí qīng yǎn zhǒng

mắt bầm tím (thành ngữ); chấn thương nghiêm trọng trên mặt; nghĩa bóng: một trở ngại; một thất bại

Thành ngữ
避其锐气,击其惰归
bì qí ruì qì , jī qí duò guī

tránh kẻ địch khi hắn khí thế mạnh mẽ và tấn công khi hắn mệt mỏi rút lui (thành ngữ)

Thành ngữ
壁球
bì qiú

môn bóng quần

Cụm từ
比丘
bǐ qiū

tu sĩ Phật giáo (từ mượn của tiếng Phạn "bhiksu")

Cụm từ
比丘尼
bǐ qiū ní

ni cô Phật giáo (từ mượn của tiếng Phạn "bhiksuni")

Cụm từ
闭区间
bì qū jiān

khoảng đóng (trong giải tích)

Cụm từ
鼻儿
bí r

mắt; lỗ trên dụng cụ để luồn vào

Cụm từ
必然
bì rán

không thể tránh khỏi; chắc chắn; tất yếu

Cụm từ