Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Bến Tre, tỉnh và thành phố ở Việt Nam
punch (mượn từ nước ngoài)
khách cảm thấy như ở nhà (trong khách sạn, nhà khách, v.v.); một nơi như nhà
thành phố cấp địa khu Binzhou ở Sơn Đông
Pennsylvania; viết tắt của 賓夕法尼亞州|宾夕法尼亚州
thành phố cấp địa khu Tân Châu, tỉnh Sơn Đông
khách và chủ
cả khách và chủ đều vui vẻ tận hưởng (thành ngữ)
một loại táo hơi chua và chát
Biotherm (tên thương hiệu)
(Đài Loan) thi đấu; tranh tài
xoang cận mũi
thi đấu quyết liệt; tranh tài
ép buộc; cưỡng ép; bắt buộc
so với
củ năng; Eleocharis dulcis hoặc E. congesta
khinh bỉ; chán ghét
đóng lại
khoang mũi
hoàn thành toàn bộ nhiệm vụ trong một lần (thành ngữ)
pyrazine (hóa học) (từ mượn)
mũi bầm và mặt sưng; bị đánh bầm dập
mắt bầm tím (thành ngữ); chấn thương nghiêm trọng trên mặt; nghĩa bóng: một trở ngại; một thất bại
tránh kẻ địch khi hắn khí thế mạnh mẽ và tấn công khi hắn mệt mỏi rút lui (thành ngữ)
môn bóng quần
tu sĩ Phật giáo (từ mượn của tiếng Phạn "bhiksu")
ni cô Phật giáo (từ mượn của tiếng Phạn "bhiksuni")
khoảng đóng (trong giải tích)
mắt; lỗ trên dụng cụ để luồn vào
không thể tránh khỏi; chắc chắn; tất yếu