Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Viết tắt tiếng Trung

Tra cứu viết tắt tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

1.074 từ sẵn sàng
薪传
xīn chuán

(kiến thức, kỹ năng, v.v.) được truyền từ thầy sang trò, từ thế hệ này sang thế hệ khác, viết tắt của 薪盡火傳|薪尽火传[xin1 jin4 huo3 chuan2]

Viết tắt
心梗
xīn gěng

nhồi máu cơ tim; đau tim (viết tắt của 心肌梗死[xin1 ji1 geng3 si4])

Viết tắt
形婚
xíng hūn

hôn nhân giả, đặc biệt là hôn nhân giữa nam đồng tính và nữ đồng tính, sắp xếp để đáp ứng kỳ vọng của cha mẹ về hôn nhân truyền thống (viết tắt của 形式婚姻[xing2 shi4 hun1 yin1])

Viết tắt
刑警
xíng jǐng

cảnh sát hình sự (viết tắt của 刑事警察[xing2 shi4 jing3 cha2])

Viết tắt
刑拘
xíng jū

tạm giam hình sự; giam giữ hình sự; viết tắt của 刑事拘留[xing2 shi4 ju1 liu2]

Viết tắt
行拘
xíng jū

bắt giữ không xét xử hoặc buộc tội (tức là tạm giam hành chính) (viết tắt của 行政拘留 [xing2 zheng4 ju1 liu2]); (cũ) bắt giữ

Viết tắt
刑诉法
xíng sù fǎ

tố tụng hình sự; viết tắt của 刑事訴訟法|刑事诉讼法

Viết tắt
刑庭
xíng tíng

tòa án hình sự (viết tắt của 刑事法庭[xing2 shi4 fa3 ting2])

Viết tắt
新冠
xīn guān

virus corona mới (viết tắt của 新型冠狀病毒|新型冠状病毒[xin1 xing2 guan1 zhuang4 bing4 du2]) (đặc biệt là SARS-CoV-2, virus gây bệnh COVID-19)

Viết tắt
新冠病毒
xīn guān bìng dú

virus corona mới (viết tắt của 新型冠狀病毒|新型冠状病毒[xin1 xing2 guan1 zhuang4 bing4 du2]) (đặc biệt là SARS-CoV-2, virus gây bệnh COVID-19)

Viết tắt
新疆维吾尔自治区
Xīn jiāng Wéi wú ěr Zì zhì qū

Khu Tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, viết tắt 新[Xin1], thủ phủ Urumqi hoặc Ürümqi 烏魯木齊|乌鲁木齐[Wu1 lu3 mu4 qi2]

Viết tắt
新马
Xīn Mǎ

viết tắt của Singapore 新加坡 và Malaysia 馬來西亞|马来西亚

Viết tắt
新农合
Xīn Nóng Hé

Chương trình Hợp tác Y tế Nông thôn Mới; viết tắt của 新型農村合作醫療|新型农村合作医疗

Viết tắt
心室颤动
xīn shì chàn dòng

rung thất (V-fib), viết tắt thành 室顫|室颤[shi4 chan4]

Viết tắt
新型农村合作医疗
Xīn xíng Nóng cūn Hé zuò Yī liáo

Chương trình Hợp tác Y tế Nông thôn Mới; viết tắt thành 新農合|新农合

Viết tắt
希神
Xī shén

thần thoại Hy Lạp; viết tắt của 希臘神話|希腊神话[Xi1 la4 shen2 hua4]

Viết tắt
修例
xiū lì

sửa đổi luật lệ (viết tắt của 修改條例|修改条例[xiu1 gai3 tiao2 li4])

Viết tắt
西外
Xī Wài

viết tắt của Đại học Ngoại ngữ Tây An 西安外國語大學|西安外国语大学[Xi1 an1 Wai4 guo2 yu3 Da4 xue2]

Viết tắt
西藏自治区
Xī zàng Zì zhì qū

Khu tự trị Tây Tạng, tiếng Tạng: Bod rang skyong ljongs, viết tắt 藏[Zang4], thủ phủ Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4]

Viết tắt
学测
Xué cè

viết tắt của 大學學科能力測驗|大学学科能力测验[Da4 xue2 Xue2 ke1 Neng2 li4 Ce4 yan4]

Viết tắt
雪莱
Xuě lái

Shelley; viết tắt của 珀西·比希·雪萊|珀西·比希·雪莱[Po4 xi1 · Bi3 xi1 · Xue3 lai2]

Viết tắt
雪泥
xuě ní

tuyết bẩn; tuyết sũng nước; viết tắt của 雪泥鴻爪|雪泥鸿爪[xue3 ni2 hong2 zhao3]

Viết tắt
巡演
xún yǎn

(nhà hát, v.v.) đi lưu diễn; đang lưu diễn; biểu diễn lưu động (viết tắt của 巡迴演出|巡回演出[xun2 hui2 yan3 chu1])

Viết tắt
亚伯
Yà bó

Abe (cách viết tắt của Abraham); Abel, một nhân vật trong thần thoại Do Thái, Cơ Đốc và Hồi giáo

Viết tắt
亚美利加洲
Yà měi lì jiā Zhōu

Châu Mỹ; viết tắt thành 美洲[Mei3 zhou1]

Viết tắt
延毕
yán bì

hoãn tốt nghiệp (ví dụ: bằng cách học thêm) (viết tắt của 延後畢業|延后毕业[yan2 hou4 bi4 ye4])

Viết tắt
央财
Yāng Cái

Đại học Tài chính và Kinh tế Trung ương, Bắc Kinh; viết tắt của 中央財經大學|中央财经大学[Zhong1 yang1 Cai2 jing1 Da4 xue2]

Viết tắt
羊穿
yáng chuān

chọc ối (viết tắt của 羊膜穿刺[yang2 mo2 chuan1 ci4])

Viết tắt
央企
yāng qǐ

doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý (Trung Quốc), viết tắt của 中央企業|中央企业[zhong1 yang1 qi3 ye4]

Viết tắt
央视
Yāng shì

Đài Truyền hình Trung ương Trung Quốc (CCTV), viết tắt của 中國中央電視台|中国中央电视台[Zhong1 guo2 Zhong1 yang1 Dian4 shi4 tai2]

Viết tắt