Viết tắt tiếng Trung
Tra cứu viết tắt tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
viết tắt của 藝術學校|艺术学校; trường nghệ thuật
quyền thường trú (viết tắt của 永久居留權|永久居留权[yong3 jiu3 ju1 liu2 quan2])
giáo dục mầm non; viết tắt của 幼兒教育|幼儿教育[you4 er2 jiao4 yu4]
tôi có giải pháp rồi!; có thai (viết tắt của 有了胎[you3 le5 tai1])
đất dùng để trồng cây; nơi công cộng để giải trí; viết tắt của nơi có đuôi 園|园, như vườn bách thảo 植物園|植物园, trường mẫu giáo 幼兒園|幼儿园, v.v
bom nguyên tử; viết tắt của 原子爆彈|原子爆弹[yuan2 zi3 bao4 dan4]
nhiễm trùng bệnh viện; nhiễm khuẩn bệnh viện (viết tắt của 醫院感染|医院感染[yi1 yuan4 gan3 ran3])
viết tắt của 援助交際|援助交际[yuan2 zhu4 jiao1 ji4]
dài hạn; vào một ngày cố định trong tương lai (ví dụ: để hoàn trả); viết tắt của 遠期合約|远期合约[yuan3 qi1 he2 yue1]
chuỗi rạp chiếu phim (viết tắt của 電影院線|电影院线)
viết tắt của 鷸蚌相爭,漁翁得利|鹬蚌相争,渔翁得利[yu4 bang4 xiang1 zheng1 , yu2 weng1 de2 li4]
Jyutping, một trong nhiều hệ thống phiên âm tiếng Quảng Đông; chữ viết tắt của 粵語拼音|粤语拼音[Yue4 yu3 Pin1 yin1]
lời hứa; lời nói; cam kết; viết tắt
(Đài Loan) (viết tắt của 教育與娛樂|教育与娱乐[jiao4 yu4 yu3 yu2 le4]) giáo dục và giải trí, khía cạnh thứ 5 và 6 của cuộc sống ngoài bốn nhu cầu cơ bản là ăn, mặc, ở và đi lại 食衣住行[shi2…
Punycode (mã hóa cho tên miền quốc tế hoá) (viết tắt của 國際化域名編碼|国际化域名编码[Guo2 ji4 hua4 Yu4 ming2 Bian1 ma3])
tỉnh Vân Nam ở tây nam Trung Quốc, giáp Việt Nam, Lào và Myanmar, viết tắt 滇[dian1] hoặc 雲|云, thủ phủ Côn Minh 昆明
tỉnh Vân Nam ở tây nam Trung Quốc, giáp Việt Nam, Lào và Myanmar, viết tắt 滇[Dian1] hoặc 雲|云[Yun2], thủ phủ Côn Minh 昆明[Kun1 ming2]
cá và khoai tây chiên (viết tắt của 炸魚薯條|炸鱼薯条[zha2 yu2 shu3 tiao2])
Phong trào Độc lập Tây Tạng; viết tắt của 西藏獨立運動|西藏独立运动
giáo dục sớm (viết tắt của 早期教育[zao3 qi1 jiao4 yu4])
cám, vỏ trấu, bã rượu v.v. (thức ăn của người nghèo); (nghĩa bóng) rác; rác rưởi; (viết tắt của 糟糠妻[zao1 kang1 qi1]) người vợ cùng chồng trải qua cảnh nghèo khó
biên tập viên phụ trách (viết tắt của 責任編輯|责任编辑[ze2 ren4 bian1 ji2])
(y học) tăng sản; (viết tắt của 增廣生員|增广生员[zeng1 guang3 sheng1 yuan2]) học giả ôn thi khoa cử triều Minh nhưng không đủ chỉ tiêu để nhận trợ cấp hàng tháng bằng gạo như những…
viết tắt của tỉnh Chiết Giang 浙江 ở miền đông Trung Quốc
tỉnh Chiết Giang (Chekiang) ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 浙, thủ phủ Hàng Châu 杭州
Tỉnh Chiết Giang (Chekiang) ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 浙[Zhe4], thủ phủ Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1]
Chiến dịch Trấn áp Phản cách mạng (chiến dịch chính trị của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa từ 1950-1952), viết tắt của 鎮壓反革命運動|镇压反革命运动[Zhen4 ya1 Fan3 ge2 ming4 Yun4 dong4]
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước Trung Quốc (CSRC); viết tắt của 中國證券監督管理委員會|中国证券监督管理委员会[Zhong1 guo2 Zheng4 quan4 Jian1 du1 Guan3 li3 Wei3 yuan2 hui4]
ủy ban chứng khoán; viết tắt của 證券委員會|证券委员会
Chính Hiệp (Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc); viết tắt của 中国人民政治协商会议|中國人民政治協商會議[Zhong1 guo2 Ren2 min2 Zheng4 zhi4 Xie2 shang1 Hui4 yi4]