Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Viết tắt tiếng Trung

Tra cứu viết tắt tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

1.074 từ sẵn sàng
艺校
yì xiào

viết tắt của 藝術學校|艺术学校; trường nghệ thuật

Viết tắt
永居
yǒng jū

quyền thường trú (viết tắt của 永久居留權|永久居留权[yong3 jiu3 ju1 liu2 quan2])

Viết tắt
幼教
yòu jiào

giáo dục mầm non; viết tắt của 幼兒教育|幼儿教育[you4 er2 jiao4 yu4]

Viết tắt
有了
yǒu le

tôi có giải pháp rồi!; có thai (viết tắt của 有了胎[you3 le5 tai1])

Viết tắt
yuán

đất dùng để trồng cây; nơi công cộng để giải trí; viết tắt của nơi có đuôi 園|园, như vườn bách thảo 植物園|植物园, trường mẫu giáo 幼兒園|幼儿园, v.v

Viết tắt
原爆
yuán bào

bom nguyên tử; viết tắt của 原子爆彈|原子爆弹[yuan2 zi3 bao4 dan4]

Viết tắt
院感
yuàn gǎn

nhiễm trùng bệnh viện; nhiễm khuẩn bệnh viện (viết tắt của 醫院感染|医院感染[yi1 yuan4 gan3 ran3])

Viết tắt
援交
yuán jiāo

viết tắt của 援助交際|援助交际[yuan2 zhu4 jiao1 ji4]

Viết tắt
远期
yuǎn qī

dài hạn; vào một ngày cố định trong tương lai (ví dụ: để hoàn trả); viết tắt của 遠期合約|远期合约[yuan3 qi1 he2 yue1]

Viết tắt
院线
yuàn xiàn

chuỗi rạp chiếu phim (viết tắt của 電影院線|电影院线)

Viết tắt
鹬蚌相争
yù bàng xiāng zhēng

viết tắt của 鷸蚌相爭,漁翁得利|鹬蚌相争,渔翁得利[yu4 bang4 xiang1 zheng1 , yu2 weng1 de2 li4]

Viết tắt
粤拼
Yuè pīn

Jyutping, một trong nhiều hệ thống phiên âm tiếng Quảng Đông; chữ viết tắt của 粵語拼音|粤语拼音[Yue4 yu3 Pin1 yin1]

Viết tắt
约言
yuē yán

lời hứa; lời nói; cam kết; viết tắt

Viết tắt
育乐
yù lè

(Đài Loan) (viết tắt của 教育與娛樂|教育与娱乐[jiao4 yu4 yu3 yu2 le4]) giáo dục và giải trí, khía cạnh thứ 5 và 6 của cuộc sống ngoài bốn nhu cầu cơ bản là ăn, mặc, ở và đi lại 食衣住行[shi2…

Viết tắt
域名编码
Yù míng Biān mǎ

Punycode (mã hóa cho tên miền quốc tế hoá) (viết tắt của 國際化域名編碼|国际化域名编码[Guo2 ji4 hua4 Yu4 ming2 Bian1 ma3])

Viết tắt
云南
Yún nán

tỉnh Vân Nam ở tây nam Trung Quốc, giáp Việt Nam, Lào và Myanmar, viết tắt 滇[dian1] hoặc 雲|云, thủ phủ Côn Minh 昆明

Viết tắt
云南省
Yún nán Shěng

tỉnh Vân Nam ở tây nam Trung Quốc, giáp Việt Nam, Lào và Myanmar, viết tắt 滇[Dian1] hoặc 雲|云[Yun2], thủ phủ Côn Minh 昆明[Kun1 ming2]

Viết tắt
鱼薯
yú shǔ

cá và khoai tây chiên (viết tắt của 炸魚薯條|炸鱼薯条[zha2 yu2 shu3 tiao2])

Viết tắt
藏独
Zàng Dú

Phong trào Độc lập Tây Tạng; viết tắt của 西藏獨立運動|西藏独立运动

Viết tắt
早教
zǎo jiào

giáo dục sớm (viết tắt của 早期教育[zao3 qi1 jiao4 yu4])

Viết tắt
糟糠
zāo kāng

cám, vỏ trấu, bã rượu v.v. (thức ăn của người nghèo); (nghĩa bóng) rác; rác rưởi; (viết tắt của 糟糠妻[zao1 kang1 qi1]) người vợ cùng chồng trải qua cảnh nghèo khó

Viết tắt
责编
zé biān

biên tập viên phụ trách (viết tắt của 責任編輯|责任编辑[ze2 ren4 bian1 ji2])

Viết tắt
增生
zēng shēng

(y học) tăng sản; (viết tắt của 增廣生員|增广生员[zeng1 guang3 sheng1 yuan2]) học giả ôn thi khoa cử triều Minh nhưng không đủ chỉ tiêu để nhận trợ cấp hàng tháng bằng gạo như những…

Viết tắt
Zhè

viết tắt của tỉnh Chiết Giang 浙江 ở miền đông Trung Quốc

Viết tắt
浙江
Zhè jiāng

tỉnh Chiết Giang (Chekiang) ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 浙, thủ phủ Hàng Châu 杭州

Viết tắt
浙江省
Zhè jiāng Shěng

Tỉnh Chiết Giang (Chekiang) ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 浙[Zhe4], thủ phủ Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1]

Viết tắt
镇反运动
Zhèn fǎn Yùn dòng

Chiến dịch Trấn áp Phản cách mạng (chiến dịch chính trị của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa từ 1950-1952), viết tắt của 鎮壓反革命運動|镇压反革命运动[Zhen4 ya1 Fan3 ge2 ming4 Yun4 dong4]

Viết tắt
证监会
Zhèng jiān huì

Ủy ban Chứng khoán Nhà nước Trung Quốc (CSRC); viết tắt của 中國證券監督管理委員會|中国证券监督管理委员会[Zhong1 guo2 Zheng4 quan4 Jian1 du1 Guan3 li3 Wei3 yuan2 hui4]

Viết tắt
证券委
zhèng quàn wěi

ủy ban chứng khoán; viết tắt của 證券委員會|证券委员会

Viết tắt
政协
Zhèng Xié

Chính Hiệp (Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc); viết tắt của 中国人民政治协商会议|中國人民政治協商會議[Zhong1 guo2 Ren2 min2 Zheng4 zhi4 Xie2 shang1 Hui4 yi4]

Viết tắt