Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Viết tắt tiếng Trung

Tra cứu viết tắt tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

1.074 từ sẵn sàng
外媒
wài méi

truyền thông nước ngoài; viết tắt của 外國媒體|外国媒体

Viết tắt
外企
wài qǐ

doanh nghiệp nước ngoài; công ty thành lập ở Trung Quốc đại lục với vốn đầu tư trực tiếp từ các thực thể nước ngoài hoặc từ các nhà đầu tư ở Đài Loan, Ma Cao hoặc Hồng Kông; viết…

Viết tắt
外商独资企业
wài shāng dú zī qǐ yè

doanh nghiệp hoàn toàn vốn nước ngoài (WFOE) (loại hình pháp nhân ở Trung Quốc); viết tắt 外資企業|外资企业[wai4 zi1 qi3 ye4]

Viết tắt
外协
wài xié

thuê ngoài; người đánh giá người khác qua ngoại hình (viết tắt của 外貌協會|外貌协会[wai4 mao4 xie2 hui4])

Viết tắt
外宣
wài xuān

(viết tắt của 對外宣傳|对外宣传[dui4 wai4 xuan1 chuan2]) nỗ lực quan hệ công chúng quốc tế (của chính mình); tuyên truyền đối ngoại (của quốc gia khác)

Viết tắt
外资企业
wài zī qǐ yè

viết tắt của 外商獨資企業|外商独资企业[wai4 shang1 du2 zi1 qi3 ye4]

Viết tắt
网暴
wǎng bào

bắt nạt trên mạng (viết tắt của 網絡暴力|网络暴力[wang3 luo4 bao4 li4])

Viết tắt
网警
wǎng jǐng

cảnh sát mạng (viết tắt của 網絡警察|网络警察[wang3 luo4 jing3 cha2])

Viết tắt
网特
wǎng tè

dư luận viên ẩn danh do nhà nước tài trợ (viết tắt của 網絡特工|网络特工[wang3 luo4 te4 gong1])

Viết tắt
王杨卢骆
Wáng Yáng Lú Luò

viết tắt của Vương Bột 王勃[Wang2 Bo2], Dương Quýnh 楊炯|杨炯[Yang2 Jiong3], Lư Chiếu Lân 盧照鄰|卢照邻[Lu2 Zhao4 lin2], và Lạc Tân Vương 駱賓王|骆宾王[Luo4 Bin1 wang2], tức "Sơ Đường Tứ Kiệt"

Viết tắt
网银
wǎng yín

ngân hàng trực tuyến; viết tắt của 網上銀行|网上银行[wang3 shang4 yin2 hang2]

Viết tắt
网游
wǎng yóu

trò chơi trực tuyến (viết tắt của 網絡遊戲|网络游戏[wang3 luo4 you2 xi4])

Viết tắt
网综
wǎng zōng

chương trình tạp kỹ trực tuyến (viết tắt của 網絡綜藝節目|网络综艺节目[wang3 luo4 zong1 yi4 jie2 mu4])

Viết tắt
万圣夜
Wàn shèng yè

Halloween (viết tắt của 萬聖節前夜|万圣节前夜[Wan4 sheng4 jie2 Qian2 ye4])

Viết tắt
万维天罗地网
Wàn wéi Tiān luó Dì wǎng

Mạng lưới toàn cầu (WWW); nghĩa đen: lưới vạn chiều che phủ trời đất; thuật ngữ do China News Digest đặt và viết tắt thành 萬維網|万维网[Wan4 wei2 wang3]

Viết tắt
wéi

bảo tồn; duy trì; giữ gìn; chiều; vitamin (viết tắt của 維生素|维生素[wei2 sheng1 su4])

Viết tắt
wèi

bảo vệ; bảo hộ; phòng thủ; viết tắt của 衛生|卫生, vệ sinh; sức khỏe; viết tắt của 衛生間|卫生间, nhà vệ sinh

Viết tắt
维港
Wéi Gǎng

Cảng Victoria, Hồng Kông; viết tắt của 維多利亞港|维多利亚港[Wei2 duo1 li4 ya4 Gang3]

Viết tắt
卫霍
Wèi Huò

viết tắt của tướng quân Wei Qing 衛青|卫青 và Huo Qubing 霍去病 thời Tây Hán 西漢|西汉[Xi1 Han4], nổi tiếng với thành công trong việc đánh bại quân xâm lược Hung Nô

Viết tắt
违建
wéi jiàn

viết tắt của 違章建築|违章建筑, xây dựng trái phép

Viết tắt
维生
wéi shēng

viết tắt của 維持生活|维持生活[wei2 chi2 sheng1 huo2]

Viết tắt
卫视
wèi shì

truyền hình vệ tinh (viết tắt của 衛星電視|卫星电视[wei4 xing1 dian4 shi4])

Viết tắt
微整
wēi zhěng

viết tắt của 微整形[wei1 zheng3 xing2]

Viết tắt
维族
Wéi zú

viết tắt của 維吾爾族|维吾尔族, dân tộc Duy Ngô Nhĩ ở Tân Cương

Viết tắt
文创产业
wén chuàng chǎn yè

ngành công nghiệp sáng tạo (thiết kế, âm nhạc, xuất bản, v.v.) (viết tắt của 文化創意產業|文化创意产业[wen2 hua4 chuang4 yi4 chan3 ye4])

Viết tắt
文革
Wén gé

Cách mạng Văn hóa (1966-76) (viết tắt của 文化大革命[Wen2 hua4 Da4 ge2 ming4])

Viết tắt
文号
wén hào

mã số hiệu văn bản (thường bao gồm viết tắt của tên tổ chức phát hành, ngày tháng và số thứ tự)

Viết tắt
文联
Wén lián

viết tắt của 中國文學藝術界聯合會|中国文学艺术界联合会, Liên đoàn Văn học Nghệ thuật Trung Quốc (CFLAC)

Viết tắt
文旅部
Wén Lǚ bù

(Trung Quốc) Bộ Văn hóa và Du lịch (viết tắt của 文化和旅遊部|文化和旅游部[Wen2 hua4 he2 Lu:3 you2 bu4])

Viết tắt
文青
wén qīng

người trẻ tuổi theo phong cách nghệ thuật hoặc trí thức (viết tắt của 文藝青年|文艺青年[wen2 yi4 qing1 nian2])

Viết tắt