Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Viết tắt tiếng Trung

Tra cứu viết tắt tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

1.074 từ sẵn sàng
严控
yán kòng

kiểm soát chặt chẽ (viết tắt của 嚴格控制|严格控制[yan2 ge2 kong4 zhi4])

Viết tắt
研所
yán suǒ

viết tắt của 研究所[yan2 jiu1 suo3]

Viết tắt
药监局
Yào jiān jú

Cục Quản lý Dược phẩm và Thực phẩm Quốc gia (SFDA); viết tắt của 國家食品藥品監督管理局|国家食品药品监督管理局[Guo2 jia1 Shi2 pin3 Yao4 pin3 Jian1 du1 Guan3 li3 ju2]

Viết tắt
亚投行
Yà Tóu háng

Ngân hàng Đầu tư Cơ sở hạ tầng châu Á, viết tắt của 亞洲基礎設施投資銀行|亚洲基础设施投资银行[Ya4 zhou1 Ji1 chu3 She4 shi1 Tou2 zi1 Yin2 hang2]

Viết tắt
亚细亚洲
Yà xì yà Zhōu

châu Á; viết tắt của 亞洲|亚洲[Ya4 zhou1]

Viết tắt
亚洲
Yà zhōu

Châu Á (viết tắt của 亞細亞洲|亚细亚洲[Ya4 xi4 ya4 Zhou1])

Viết tắt
亚足联
Yà Zú Lián

Liên đoàn Bóng đá Châu Á (viết tắt của 亞洲足球聯合會|亚洲足球联合会[Ya4 zhou1 Zu2 qiu2 Lian2 he2 hui4])

Viết tắt
夜大
yè dà

đại học buổi tối (viết tắt của 夜大學|夜大学[ye4 da4 xue2])

Viết tắt
业大
yè dà

đại học tại chức (viết tắt của 業餘大學|业余大学[ye4 yu2 da4 xue2])

Viết tắt
野火春风
yě huǒ chūn fēng

viết tắt của 野火燒不盡,春風吹又生|野火烧不尽,春风吹又生[ye3 huo3 shao1 bu4 jin4 , chun1 feng1 chui1 you4 sheng1]

Viết tắt
业配
yè pèi

(Đài Loan) (truyền thông) viết bài báo hoặc tạo video có lợi cho doanh nghiệp để nhận thù lao từ doanh nghiệp (viết tắt của 業務配合|业务配合[ye4 wu4 pei4 he2])

Viết tắt
医保
yī bǎo

bảo hiểm y tế; viết tắt của 醫療保險|医疗保险[yi1 liao2 bao3 xian3]

Viết tắt
医大
yī dà

viết tắt của 醫科大學|医科大学[yi1 ke1 da4 xue2], đại học y

Viết tắt
移工
yí gōng

(Đài Loan) công nhân nước ngoài (viết tắt của 移住勞工|移住劳工[yi2 zhu4 lao2 gong1])

Viết tắt
伊犁
Yī lí

lưu vực sông Ili quanh Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương; Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili (viết tắt của 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1])

Viết tắt
意面
yì miàn

mì ống (viết tắt của 意大利麵|意大利面[Yi4 da4 li4 mian4]); (Đài Loan) yi mein, một loại mì trứng Quảng Đông

Viết tắt
役男
yì nán

nam giới đủ tuổi nhập ngũ; tân binh; viết tắt của 役齡男子|役龄男子

Viết tắt
乙脑
yǐ nǎo

viêm não B truyền nhiễm (viết tắt của 乙型腦炎|乙型脑炎[yi3 xing2 nao3 yan2])

Viết tắt
英广
Yīng guǎng

BBC (viết tắt của 英國廣播公司|英国广播公司[Ying1 guo2 Guang3 bo1 Gong1 si1])

Viết tắt
英国
Yīng guó

Vương quốc Liên hiệp Anh 聯合王國|联合王国[Lian2 he2 wang2 guo2]; Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland; viết tắt của England 英格蘭|英格兰[Ying1 ge2 lan2]

Viết tắt
应激
yìng jī

căng thẳng (viết tắt của 應激反應|应激反应[ying4 ji1 fan3 ying4])

Viết tắt
印航
Yìn háng

viết tắt của Air India

Viết tắt
银监会
Yín Jiān huì

Uỷ ban Quản lý Giám sát Ngân hàng Trung Quốc (CBRC), viết tắt của 中國銀行業監督管理委員會|中国银行业监督管理委员会[Zhong1 guo2 Yin2 hang2 ye4 Jian1 du1 Guan3 li3 Wei3 yuan2 hui4]

Viết tắt
印尼
Yìn ní

Indonesia (viết tắt của 印度尼西亞|印度尼西亚)

Viết tắt
音响
yīn xiǎng

âm thanh; âm học; hệ thống âm thanh; âm thanh hi-fi; hệ thống âm thanh nổi; viết tắt của 組合音響|组合音响[zu3 he2 yin1 xiang3]

Viết tắt
印支
Yìn Zhī

viết tắt của 印度支那[Yin4 du4 zhi1 na4]

Viết tắt
印支半岛
Yìn - Zhī Bàn dǎo

Đông Dương (viết tắt của thuật ngữ thời thuộc địa 印度支那半島|印度支那半岛[Yin4du4zhi1na4 Ban4dao3]); (nay viết là 中南半島|中南半岛[Zhong1nan2 Ban4dao3])

Viết tắt
印子
yìn zi

dấu vết; ấn tượng (ví dụ: dấu chân); viết tắt của 印子錢|印子钱[yin4 zi5 qian2], cho vay nặng lãi

Viết tắt
伊藤
Yī téng

Itō hoặc Itoh, họ của Nhật Bản; Ito-Yokado (siêu thị) (viết tắt của 伊藤洋華堂|伊藤洋华堂[Yi1teng2 Yang2hua2tang2])

Viết tắt
一头热
yī tóu rè

nhiệt tình đơn phương (viết tắt của 剃頭挑子一頭熱|剃头挑子一头热[ti4 tou2 tiao1 zi5 yi1 tou2 re4])

Viết tắt