Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
náo

ồn ào; (từ tượng thanh) "nhìn kìa!"

Từ vựng
nǎo

trêu chọc; đùa giỡn

Từ vựng
náo

tên một ngọn núi

Từ vựng
nǎo

biến thể tiếng Nhật của 惱|恼

Từ vựng
nǎo

nổi giận

Từ vựng
𢙐
náo

dùng trong 懊憹|懊𢙐[ao4 nao2]

Từ vựng
náo

gãi; cản trở; nhượng bộ

Từ vựng
nào

bùn loãng; bùn

Từ vựng
náo

khỉ đuôi dài (động vật học); nhanh nhẹn và lanh lợi; cào cấu

Từ vựng
nǎo

mã não

Từ vựng
náo

dùng trong 硇砂[nao2 sha1]

Từ vựng
nǎo

biến thể của 瑙[nao3]; mã não

Từ vựng
nǎo

biến thể tiếng Nhật của 腦|脑

Từ vựng
nǎo

não; tâm trí; đầu; bản chất

Từ vựng
nào

cơ nhị đầu (trong y học Trung Quốc); (cổ) chi trước của động vật nuôi

Từ vựng
náo

giun ký sinh; giun kim ở người (Enterobius vermicularis)

Từ vựng
náo

tranh cãi, tranh chấp, tranh luận

Từ vựng
náo

cặp chũm chọe lớn

Từ vựng
nào

biến thể của 鬧|闹[nao4]

Từ vựng
nào

ồn ào; huyên náo; gây ồn; làm phiền; xả (cảm xúc); phát bệnh; lên cơn (bệnh); tham gia (hoạt động gì); đùa giỡn

Từ vựng
N挡
N dǎng

số mo (hộp số)

Từ vựng

biến thể cũ của 訥|讷[ne4]

Từ vựng
ne

trợ từ chỉ rằng câu hỏi được hỏi trước đó áp dụng cho từ đứng trước ("Còn ...?", "Và ...?"); trợ từ để hỏi về địa điểm ("Ở đâu ...?"); trợ từ biểu thị ngắt quãng, nhấn mạnh từ…

Từ vựng

dùng trong 哪吒[Ne2 zha1]; Tiếng Đài Loan đọc là [nuo2]

Từ vựng

ốm; ốm đau; bộ Khang Hy số 104; cũng đọc là [chuang2]

Từ vựng

nói chậm; không lưu loát

Từ vựng
nèi

bên trong; nội bộ; trong; nội địa

Từ vựng
něi

nào? (nghi vấn, theo sau bởi lượng từ hoặc số lượng từ)

Từ vựng
nèi

neon Ne (hóa học) (hiện viết là 氖[nai3])

Từ vựng
něi

(dạng kết hợp) đói; chết đói; (dạng kết hợp) chán nản; (văn học) (cá) hôi thối

Từ vựng