Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
mua
m u a

(tượng thanh) moa (âm thanh của nụ hôn)

Từ vựng
目𥆧
mù rún

giật mí mắt

Từ vựng

biến thể cũ của 拿[na2]

Từ vựng

hậu tố chỉ giống cái (Quảng Đông); hậu tố chỉ giống nữ

Từ vựng
na

(trợ từ nhấn mạnh cuối câu, dùng thay cho 啊[a5] sau từ kết thúc bằng "n")

Từ vựng

(phiên âm na); dùng đặc biệt trong tên nữ như Anna 安娜[An1 na4] hoặc Diana 黛安娜[Dai4 an1 na4]

Từ vựng

biến thể của 拿[na2]

Từ vựng

cầm; nắm; bắt; chụp; lấy; (dùng giống như 把[ba3]: đánh dấu danh từ phía sau là tân ngữ)

Từ vựng

bắt giữ; lấy

Từ vựng

nhấn xuống mạnh; đè nén; nét phảy trong chữ Hán (ví dụ: nét cuối của 大[da4])

Từ vựng

nhận; chấp nhận; thưởng thức; đưa vào; trả (thuế,...); nano- (một phần tỷ); vá giày hoặc tất bằng cách khâu chặt

Từ vựng

dùng trong 膃肭|腽肭[wa4 na4]

Từ vựng

áo cà sa; lót

Từ vựng

dây cương bên trong của xe ngựa bốn con

Từ vựng

(chỉ định) đó; cái; những (phát âm thông tục [nei4]); (đại từ) đó (chỉ người, sự vật hoặc tình huống); vậy thì (trong trường hợp đó)

Từ vựng

natri (hóa học)

Từ vựng

neptunium (hóa học)

Từ vựng
nǎi

là; vì vậy; nên; do đó; lúc đó; chỉ; lập tức sau đó

Từ vựng
nǎi

mày (tiếng địa phương)

Từ vựng
nài

dùng trong các biểu đạt mang tính thất vọng và bất lực, như 無奈|无奈[wu2 nai4] và 莫可奈何|莫可奈何[mo4 ke3 nai4 he2] (văn học); dùng theo giá trị phát âm trong việc viết từ nước ngoài

Từ vựng
nǎi

vú; sữa; cho bú

Từ vựng
nǎi

biến thể của 嬭|奶[nai3]

Từ vựng
nǎi

mẹ; biến thể của 奶[nai3]

Từ vựng
nǎi

biến thể của 乃[nai3]

Từ vựng
nài

cây táo dại lá lê Trung Quốc

Từ vựng
nǎi

neon (hóa học)

Từ vựng
nài

(dạng kết hợp) chịu đựng; chịu được; kháng lại

Từ vựng
nǎi

xem 芋艿[yu4 nai3]

Từ vựng
nài

naphthalene C10H8

Từ vựng
nài

Eristalis tenax

Từ vựng