Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(tượng thanh) moa (âm thanh của nụ hôn)
giật mí mắt
biến thể cũ của 拿[na2]
hậu tố chỉ giống cái (Quảng Đông); hậu tố chỉ giống nữ
(trợ từ nhấn mạnh cuối câu, dùng thay cho 啊[a5] sau từ kết thúc bằng "n")
(phiên âm na); dùng đặc biệt trong tên nữ như Anna 安娜[An1 na4] hoặc Diana 黛安娜[Dai4 an1 na4]
biến thể của 拿[na2]
cầm; nắm; bắt; chụp; lấy; (dùng giống như 把[ba3]: đánh dấu danh từ phía sau là tân ngữ)
bắt giữ; lấy
nhấn xuống mạnh; đè nén; nét phảy trong chữ Hán (ví dụ: nét cuối của 大[da4])
nhận; chấp nhận; thưởng thức; đưa vào; trả (thuế,...); nano- (một phần tỷ); vá giày hoặc tất bằng cách khâu chặt
dùng trong 膃肭|腽肭[wa4 na4]
áo cà sa; lót
dây cương bên trong của xe ngựa bốn con
(chỉ định) đó; cái; những (phát âm thông tục [nei4]); (đại từ) đó (chỉ người, sự vật hoặc tình huống); vậy thì (trong trường hợp đó)
natri (hóa học)
neptunium (hóa học)
là; vì vậy; nên; do đó; lúc đó; chỉ; lập tức sau đó
mày (tiếng địa phương)
dùng trong các biểu đạt mang tính thất vọng và bất lực, như 無奈|无奈[wu2 nai4] và 莫可奈何|莫可奈何[mo4 ke3 nai4 he2] (văn học); dùng theo giá trị phát âm trong việc viết từ nước ngoài
vú; sữa; cho bú
biến thể của 嬭|奶[nai3]
mẹ; biến thể của 奶[nai3]
biến thể của 乃[nai3]
cây táo dại lá lê Trung Quốc
neon (hóa học)
(dạng kết hợp) chịu đựng; chịu được; kháng lại
xem 芋艿[yu4 nai3]
naphthalene C10H8
Eristalis tenax