Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
nài

không biết; mũ chống nắng

Từ vựng
nǎi

(cũ) neodymium; neptunium (hóa học)

Từ vựng
nài

neptunium (hoá học) (Đài Loan)

Từ vựng
nài

lư hương

Từ vựng
nán

biến thể cũ của 男[nan2]

Từ vựng
nán

phía nam

Từ vựng
nán

lẩm bẩm lặp đi lặp lại

Từ vựng
nān

biến thể của 囡[nan1]

Từ vựng
nān

trẻ con; con gái

Từ vựng
nán

biến thể cũ của 喃[nan2]

Từ vựng
nǎn

kính sợ

Từ vựng
nán

tên một nước

Từ vựng
nán

biến thể của 楠[nan2]

Từ vựng
nán

biến thể của 楠[nan2]

Từ vựng
nán

Machilus nanmu; cây tuyết tùng Trung Quốc; cây secquia đỏ khổng lồ Trung Quốc

Từ vựng
nán

nam; Nam tước, cấp thấp nhất trong năm cấp bậc quý tộc 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4]

Từ vựng
nǎn

thịt ức; bụng bò; thịt mềm từ dưới bụng bò và xương sườn lân cận; xem 牛腩[niu2 nan3] đặc biệt trong ẩm thực Quảng Đông; dịch sai thành thăn bò

Từ vựng
nǎn

châu chấu chưa trưởng thành

Từ vựng
nán

lẩm bẩm lặp đi lặp lại

Từ vựng
nǎn

đỏ mặt vì xấu hổ

Từ vựng
nàn

thảm họa; khốn khổ; mắng chửi

Từ vựng
nāng

chỗ uốn của sông (Quảng Đông)

Từ vựng
náng

bao; túi; túi (đựng tiền)

Từ vựng
nāng

lẩm bẩm, nói không rõ

Từ vựng
nǎng

để đỡ; đâm

Từ vựng
nǎng

thuở xưa

Từ vựng
nǎng

đục; nước đặc và đục

Từ vựng
nǎng

ăn ngấu nghiến; ăn tham lam

Từ vựng
nàng

nghẹt (mũi); giọng mũi

Từ vựng
nǎo

biến thể cũ của 腦|脑[nao3]

Từ vựng