班克西
Banksy (nghệ sĩ đường phố người Anh)
Banksy (nghệ sĩ đường phố người Anh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Banks (họ); Banksy (nghệ sĩ Anh)
›班伯里Bān bó lǐBunbury, thành phố ven biển ở Tây Úc; Banbury, thị trấn ở Oxfordshire, Anh
›班伯利Bān bó lìBunbury, thành phố ven biển ở Tây Úc
›班什Bān shíThành phố Binche (Bỉ)
›班加罗尔Bān jiā luó ěrBangalore, thủ phủ bang Karnataka, tây nam Ấn Độ 卡納塔克邦|卡纳塔克邦[Ka3 na4 ta3 ke4 bang1]
›班务会bān wù huìcuộc họp thường kỳ của một đội; nhóm hoặc lớp học
›班卓琴bān zhuó qínbanjo (từ mượn)
›班代bān dài(Đài Loan) cán bộ lớp; lớp trưởng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.